Công bố Top 275 cuộc thi vẽ tranh toàn quốc “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026
Từ hơn 80.000 bức tranh tham gia cuộc thi vẽ tranh toàn quốc “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026, 275 bức tranh thuộc hệ thống giải Nhất, Nhì, Ba, Tư và Triển vọng đã được đề cử.
Bài viết này trong chuyên đề Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” mùa 4 - năm 2026
Cuộc thi vẽ tranh toàn quốc “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 với chủ đề “Đô thị xanh hạnh phúc” do Tạp chí Trẻ em Việt Nam phối hợp cùng Công ty TNHH Thanh Chương (Eras Việt Nam) tổ chức, với sự đồng hành của SHB, được phát động trên phạm vi toàn quốc.
Cuộc thi hướng tới mục tiêu nâng cao nhận thức của trẻ em về bảo vệ môi trường, khuyến khích lối sống xanh và lan tỏa những hành động tích cực vì một tương lai bền vững.
Năm nay, cuộc thi ghi dấu nhiều điểm mới, trong đó nổi bật là việc khuyến khích các thí sinh đề xuất những ý tưởng, sáng kiến góp phần xây dựng các đô thị xanh, hạnh phúc và đáng sống.
Chỉ sau hơn hai tháng phát động (từ ngày 18/3 đến 25/5/2026), Ban Tổ chức đã tiếp nhận hơn 80.000 tác phẩm dự thi từ thiếu nhi trên khắp cả nước. Con số ấn tượng này cao gấp hơn hai lần so với mùa giải trước, cho thấy sức lan tỏa mạnh mẽ của cuộc thi cũng như niềm đam mê hội họa của các em nhỏ.
Sau quá trình chấm chọn khẩn trương, khách quan và nghiêm túc, Hội đồng Giám khảo đã lựa chọn 275 tác phẩm tiêu biểu để đề cử vào hệ thống giải thưởng gồm các hạng mục: Nhất, Nhì, Ba, Tư và Triển vọng.
Theo cơ cấu giải thưởng, các tác giả có tác phẩm thuộc Top 275 sẽ được vinh danh và trao giải tại Lễ trao giải cuộc thi, dự kiến diễn ra vào ngày 26/6/2026 tại Trường Song ngữ WellSpring (địa chỉ: Số 95, Phố Ái Mộ, Phường Bồ Đề, TP. Hà Nội).
Ban Tổ chức trân trọng chúc mừng và công bố danh sách 275 thí sinh có tác phẩm được đề cử vào hệ thống giải thưởng chính thức của cuộc thi vẽ tranh toàn quốc “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026:
|
| Họ Và Tên | Lớp - Trường | Tỉnh | |
| 1 | Nguyễn Hạnh | An | Lớp 5A7 - Trường song ngữ Wellspring | Hà Nội |
| 2 | Đinh Nguyên | An | Lớp 2G6 - Trường Tiểu học I - Sắc Niu - tơn | Hà Nội |
| 3 | Lê Hoàng Bảo | An | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 4 | Nguyễn Cao Kỳ | An | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Tây Sơn | Hà Nội |
| 5 | Nguyễn Liêu Thái | An | Lớp 5A2 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 6 | Nguyễn Thanh | An | Lớp 5A8 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 7 | Phan Vũ Bảo | An | Lớp 5A8 - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 8 | Hà An | An | Lớp 8C - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 9 | Nguyễn Thu | An | Lớp 8/14 - Trường THCS Quang Trung | TP.HCM |
| 10 | Ngô Bình | An | Lớp 3A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 11 | Nguyễn Hoài | An | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Dĩnh Trì | Bắc Ninh |
| 12 | Đặng Ngọc Thiện | An | Lớp Sature - Trường mầm non P Montessori | Hà Nội |
| 13 | Bùi Bảo | Anh | Lớp 5C - Trường Tiểu học Phương Mai | Hà Nội |
| 14 | Phạm Kiều | Anh | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Hoàng Mai | Hà Nội |
| 15 | Nguyễn Tuệ | Anh | Lớp 8A11 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 16 | Phạm Hiền | Anh | Lớp 5B07 - Trường Vinschool Timecity | Hà Nội |
| 17 | Trần Gia Trâm | Anh | Lớp 5A4 - Trường Tiểu học Alpha Hà Nội | Hà Nội |
| 18 | Phan Bảo | Anh | Lớp 1A2 - Trường Tiểu học Quang Trung | Hà Nội |
| 19 | Lê Đức | Anh | Lớp 5A5 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 20 | Mai Quỳnh | Anh | Lớp 6A3 - Trường THCS Alpha School | Hà Nội |
| 21 | Nguyễn Trâm | Anh | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 22 | Hoàng Vũ Hà | Anh | Lớp 8A6 - Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 23 | Trần Ngọc Bảo | Anh | Lớp 4A8 - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 24 | Nguyễn Phúc | Anh | Lớp 6A4 - Trường THCS Gia Thụy | Hà Nội |
| 25 | Nguyễn Hoàng | Anh | Lớp 5A2 - Trường Tiểu học Dĩnh Trì | Bắc Ninh |
| 26 | Bùi Thị Quỳnh | Anh | Lớp 7A - Trường THCS Phù Lưu | Tuyên Quang |
| 27 | Giàng Thị Minh | Anh | Lớp 5B - Trường Tiểu học Cầu Ham | Tuyên Quang |
| 28 | Bùi Thị Quỳnh | Anh | Lớp 7A - Trường THCS Phù Lưu | Tuyên Quang |
| 29 | Nguyễn Minh | Anh | Lớp 5A1 - Trường TH & THCS Yên Mỹ | Ninh Bình |
| 30 | Phạm Nguyễn Minh | Anh | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 31 | Cao Vân | Anh | Lớp 8/1 - Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| 32 | Lê Thị Bảo | Anh | Lớp 4A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 33 | Phan Trúc | Anh | Lớp 9A3 – Trường THCS Bình Hòa | Tây Ninh |
| 34 | Lưu Ngọc Trâm | Anh | Lớp 5/2 – Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Đà Nẵng |
| 35 | Vũ Ngọc Trâm | Anh | Lớp 5C2 – Trường Tiểu học Mạo Khê III | Quảng Ninh |
| 36 | Phạm Minh | Anh | Lớp 5A6 – Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 37 | Hàn Ngọc | Ánh | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Xuân Nộn | Hà Nội |
| 38 | Nguyễn Nhật | Ánh | Lớp 1C - Trường Tiểu học Hoàng Diệu | Hải Phòng |
| 39 | Cao Quỳnh | Anh | Lớp 1/1 - Trường Tiểu học Mỹ An A | Vĩnh Long |
| 40 | Đặng Ngọc Lan | Anh | Lớp 7/2 - Trường THCS Mỹ Hội | Đồng Tháp |
| 41 | Lường Ngọc | Bích | Lớp 7B - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 42 | Đặng Ngọc Bảo | Chân | Lớp 4A - Trường Tiểu học Trưng Vương | Hà Nội |
| 43 | Nguyễn Khánh | Châu | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 44 | Vũ Lưu Minh | Châu | Lớp 6A4 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 45 | Trần Minh | Châu | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 46 | Dương Minh | Châu | Lớp 8A5 - Trường THCS Định Công | Hà Nội |
| 47 | Ngô Ngọc Minh | Châu | Lớp 5 tuổi - CLB Nghệ thuật Chu Văn An | Ninh Bình |
| 48 | Hoàng Bảo | Châu | Lớp 4A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 49 | Vũ An | Chi | Lớp 5A5 – Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 50 | Vũ Khánh | Chi | Lớp 7A7 - Trường THCS Nghĩa Tân | Hà Nội |
| 51 | Nguyễn Hà | Chi | Lớp 8AB7 - Trường Tiểu học Wellspring | Hà Nội |
| 52 | Nguyễn Quỳnh | Chi | Lớp 7A1 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 53 | Kim Ngọc Linh | Chi | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 54 | Bùi Mai | Chi | Lớp 4A - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 55 | Quan Nhật Tú | Chi | Lớp 3A4 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 56 | Phạm Quỳnh | Chi | Lớp 4A4 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 57 | Nguyễn Nhật | Chi | Lớp 3B - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 58 | Đỗ Diệp | Chi | Lớp 2A6 – Trường Tiểu học Minh Hải | Hưng Yên |
| 59 | Nguyễn Quỳnh | Chi | Lớp 7A3 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hà Nội |
| 60 | Nguyễn Thế | Danh | Lớp 8D – Trường THCS Nghi Đức | Nghệ An |
| 61 | Phạm Ngọc | Diệp | Lớp 4C - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 62 | Ngô Thị Thanh | Dung | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Xuân Nộn | Hà Nội |
| 63 | Đặng Thùy | Dung | Lớp 2C - Trường Tiểu học Gia Xuyên | Hải Phòng |
| 64 | Bùi Minh | Dũng | Lớp 3A10 – Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 65 | Nguyễn Xuân Đức | Duy | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 66 | Lê Đức | Duy | lớp 9A - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 67 | Trần Thùy | Dương | Lớp 5B - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 68 | Trần Ngọc Thùy | Dương | Lớp 4B – Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 69 | Đinh Ánh | Dương | Lớp 3A1 – Trường TH và THCS Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội |
| 70 | Đặng Ngọc Linh | Đan | Lớp 5E - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 71 | Hoàng Nhã | Đan | Lớp 1.6 - Trường Tiểu học Long Bình | TP.HCM |
| 72 | Bùi Tiến | Đạt | Lớp 1A1 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 73 | Đinh Đỗ Hải | Đăng | Lớp 1A9 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 74 | Phạm Hoàng | Đăng | Lớp 2/5 – Trường tiểu học Võ Thị Sáu | TP. HCM |
| 75 | Nguyễn Thị Hương | Giang | Lớp 5B – Trường Tiểu học Quảng Cát | Thanh Hoá |
| 76 | Huỳnh Phi | Giao | Lớp 8A11 - Trường THCS Nguyễn Thị Hương | TP.HCM |
| 77 | Lê Phương | Hà | Lớp 5E - Trường Tiểu học Gia Xuyên | Hải Phòng |
| 78 | Nguyễn Ngọc | Hà | Lớp 6C - Trường THCS Nghi Đức | Nghệ An |
| 79 | Đinh Song | Hà | Lớp 6A4 - Trường THCS Nguyễn Du | Hà Nội |
| 80 | Lê Ngân | Hà | Lớp 2A3 - Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 81 | Chu Thị Minh | Hằng | Lớp 3B - Trường Tiểu học Nam Đồng | Hải Phòng |
| 82 | Đỗ Thu | Hằng | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 83 | Trần Bảo | Hân | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 84 | Bùi Gia | Hân | Lớp 2B - Trường Tiểu học Sơn Lộc | Hà Nội |
| 85 | Phạm Ngọc | Hân | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học và THCS Yên Mỹ | Ninh Bình |
| 86 | Nguyễn Ngọc Bảo | Hân | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 87 | Trần Lê Gia | Hân | Lớp 4/4 - Trường Tiểu học Long Hựu Đông 1 | Tây Ninh |
| 88 | Đặng Lê Gia | Hân | Lớp 8/2 - Trường THCS Kim Đồng | Đà Nẵng |
| 89 | Phạm Gia | Hân | Lớp 2C – Trường Tiểu học Yên Sơn | Nghệ An |
| 90 | Lâm Ngọc | Hân | Lớp 7A7 - Trường THCS Hà Huy Tập | TP. HCM |
| 91 | Hoàng Ngọc Kim | Hân | Lớp 6/12 – Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đà Nẵng |
| 92 | Nguyễn Gia | Hân | Lớp 5/2 – Trường Tiểu học Lê Xuân Thọ | Vĩnh Long |
| 93 | Lê Đặng Khả | Hân | Lớp 6/2 – Trường THCS Quang Trung | TPHCM |
| 94 | Dương Ngọc Bảo | Hân | Lớp 5/2 - Trường Tiểu Học Bình Thành | Đồng Tháp |
| 95 | Trần Ngọc | Hiên | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 96 | Nguyễn Trung | Hiếu | Lớp 2A8 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 97 | Nguyễn Ngọc | Hoa | Lớp 3C - Trường Tiểu học Vụ Quang | Phú Thọ |
| 98 | Hoàng Thanh | Hoài | Lớp 5A - Trường Tiểu học số 2 Phố Ràng | Lào Cai |
| 99 | Nguyễn Đức | Hoàng | Lớp 2A - Trường Tiểu học Nghi Đức | Nghệ An |
| 100 | Trần Đăng | Học | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 101 | Trần Nhật | Huy | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 102 | Lương Gia | Huy | Lớp 3B - Trường Tiểu học Nghi Đức | Nghệ An |
| 103 | Nguyễn Đức Thảo | Huyền | Lớp 9A1 - Trường THCS Hoài Châu Bắc | Gia Lai |
| 104 | Nguyễn Diệu | Huyền | Lớp 4B - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 105 | Nguyễn Mai Phương | Huyền | Lớp 6/5 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 106 | Dương Nguyễn Như | Huỳnh | Lớp 9A3 - Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 107 | Dương Phúc Gia | Hưng | Lớp 2A7 – Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 108 | Tráng Thị | Hương | Lớp 5B - Trường PTDT Bán trú Tiểu học số 1 Thượng Hà | Lào Cai |
| 109 | Đinh Thụy Quỳnh | Hương | Lớp 8/11 - Trường THCS Quang Trung | TP.HCM |
| 110 | Nguyễn Trí | Khải | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 111 | Vũ Nguyên | Khang | Lớp 4E - Trường Tiểu học Nam Tiến | Ninh Bình |
| 112 | Vũ Gia | Khang | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 113 | Trịnh Nguyên | Khang | Lớp 1/4 - Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Đà Nẵng |
| 114 | Vũ Huyền | Khanh | Lớp 6C2 - Trường Greenfield School | Hưng Yên |
| 115 | Trịnh Minh | Khánh | Lớp 7A2 - Trường THCS Sài Đồng | Hà Nội |
| 116 | Bùi Lê Thị Ngân | Khánh | Lớp 7/2 - Trường THCS Phú Khánh | Vĩnh Long |
| 117 | Nguyễn Đăng | Khoa | Lớp 8A10 – Trường THCS Nguyễn Thị Hường | TPHCM |
| 118 | Trịnh Đăng | Khoa | Lớp 4B - Trường Tiểu học Giao Phong | Ninh Bình |
| 119 | Nguyễn Huy | Khôi | Lớp 2A3 - Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 120 | Nguyễn Minh | Khôi | Lớp 3A9 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 121 | Văn Tự | Khôi | Lớp 4/4 - Trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp | Đồng Tháp |
| 122 | Lê Ngọc Tuấn | Khôi | Lớp 5D – Trường tiểu học Lê Thị Xuyễn | Đà Nẵng |
| 123 | Phạm Hồng Ngọc | Khuê | Lớp 4GC - Trường Tiểu học I - Sắc Niu - tơn | Hà Nội |
| 124 | Nguyễn Thị Minh | Khuê | Lớp 6A - Trường THCS Trung Châu | Hà Nội |
| 125 | Trần Ngọc | Khuê | Lớp 4B - Trường Tiểu học Long Xuyên |
|
| 126 | Phan Minh | Khuê | Lớp 6A3 - Trường THCS Gia Thuỵ | Hà Nội |
| 127 | Nguyễn Thế Như | Kiệt | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 128 | Huỳnh Tuấn | Kiệt | Lớp 8A11 - Trường THCS Nguyễn Thị Hương | TP.HCM |
| 129 | Nguyễn Huỳnh Thiên | Kim | Lớp 5/1 – Trường Tiểu học và THCS Bình Đức | Tây Ninh |
| 130 | Trần Thị Trúc | Lam | Lớp 8A4 - Trường THCS Hai Bà Trưng | TP.HCM |
| 131 | Trần Nguyễn Nhã | Lam | Lớp 8/3 – Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| 132 | Vũ Ngọc Thanh | Lam | Lớp 4A7 – Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 133 | Bùi Nhã | Lam | Lớp 6A1 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 134 | Trần Sơn | Lâm | Lớp 5A7 - Trường Tiểu học Phú Diễn | Hà Nội |
| 135 | Nguyễn Hoàng | Lâm | Lớp 4B1 – Trường Tiểu học Vinschool Harmony | Hà Nội |
| 136 | Đinh Vũ Thanh | Lâm | Lớp 2A1 - Trường Tiểu học Lộc An | Ninh Bình |
| 137 | Nguyễn Quang | Lâm | Lớp 3D - Trường Tiểu học Gia Xuyên | TP.Hải Phòng |
| 138 | Bùi Tùng | Lâm | Lớp 1A6 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 139 | Nguyễ Hoàng Bảo | Lâm | Lớp 6/9 - Trường THCS Nhựt Tảo | Tây Ninh |
| 140 | Mai Phúc | Lâm | Lớp 7A5 – Trường THCS Thạch Bàn (Hà Nội) | Hà Nội |
| 141 | Vũ Tuệ | Lâm | Lớp 6A9 – Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 142 | Nguyễn Tùng | Lâm | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 143 | Hoàng Lô Phương | Lê | Lớp 9A - Trường THCS Nà Giàng | Cao Bằng |
| 144 | Nguyễn Mai Trúc | Linh | Lớp 8A1 - Trường THCS Ka Đô | Lâm Đồng |
| 145 | Nguyễn Ngọc | Linh | Lớp 6A - Trường THCS Trung Châu | Hà Nội |
| 146 | Trần Nhật | Linh | Lớp 6A3 - Trường THCS Hạ Yên Quyết | Hà Nội |
| 147 | Đoàn Bảo | Linh | Lớp 6A11 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 148 | Lê Vũ | Linh | Lớp 1E - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 149 | Lê Bảo | Linh | Lớp 6A - Trường THCS Nguyễn Trường Tộ | Hà Nội |
| 150 | Nguyễn Hoàng | Linh | Lớp 6A2 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 151 | Phạm Phương | Linh | Lớp 3A4 - Trường Tiểu học Hải Đường | Ninh Bình |
| 152 | Nguyễn Phương | Linh | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 153 | Nguyễn Hoàng Gia | Linh | Lớp 7/1 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 154 | Đỗ Nguyễn Gia | Linh | Lớp 8A5 - Trường THCS Kim Nỗ | Hà Nội |
| 155 | Đồng Tuệ | Linh | Lớp 5B – Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 156 | Trần Phương | Linh | Lớp 7A1 Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 157 | Hà Kiều Linh | Linh | Lớp 7A4 – Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu | Hà Nội |
| 158 | Hà Kiều | Linh | Lớp 6A2 – Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 159 | Nguyễn Thảo Lê | Loan | Lớp 4B - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | Đăk Lắk |
| 160 | Vương Thành | Lợi | Lớp 7B - Trường THCS Nghĩa Kỳ | Quảng Ngãi |
| 161 | Đỗ Thanh Mai | Mai | Lớp 7C – Trường THCS Thịnh Vượng | Gia Viễn, Ninh Bình |
| 162 | Hà Thị | Mây | Lớp 9B, Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 163 | Nguyễn Mộc | Miên | Lớp 9A2 – Trường THCS Việt Mỹ | Vũng Tàu, TPHCM |
| 164 | Nguyễn Ngọc Hải | Minh | Lớp 8/9 - Trường THCS Nguyễn Công Trứ | Đà Nẵng |
| 165 | Vũ Hoàng Tuệ | Minh | Lớp 4A3 – Trường tiểu học Trần Nhân Tông | Ninh Bình |
| 166 | Trần Vũ Ngọc | Minh | Lớp 4A – Trường Tiểu học Thống Nhất | Thái Nguyên |
| 167 | Trần Tuệ | Minh | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 168 | Hoàng | Misaki | Lớp 7AD - Trường THCS Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 169 | Ngô Thiên | My | Lớp 8A6 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 170 | Lê Huyền | My | Lớp 5G - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 171 | Đoàn Gia | Mỹ | Lớp 4/1 - Trường Tiểu học Phú Lâm | TP.HCM |
| 172 | Lê Thị Kim | Mỹ | Lớp 8A2 - Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 173 | Nguyễn Phương | Nga | Lớp 1B - Trường Tiểu học Nha Trang | Thái Nguyên |
| 174 | Chu Nguyễn Bảo | Ngân | Lớp 7AD - Trường song ngữ Wellspring | Hà Nội |
| 175 | Hoàng Nguyên Bảo | Ngân | Lớp 7AD – Trường Song ngữ quốc tế Wellspring | Hà Nội |
| 176 | Lê Thị Kim | Ngân | Lớp 7A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 177 | Phạm Tố | Nghi | Lớp 1A5 - Trường liên cấp Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội |
| 178 | Lý Xuân | Nghi | Lớp 5 eagle 2 - Trường Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy | Đà Nẵng |
| 179 | Doãn Bảo | Nghi | Lớp 7A3 Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 180 | Nguyễn Ngọc Phương | Nghi | Lớp một 4 - Trường Tiểu học Thủ Khoa Luân | Đồng Tháp |
| 181 | Mai Đại | Nghĩa | Lớp 3A – Trường Tiểu học số 2 phố Ràng | Lào Cai |
| 182 | Nguyễn Bảo | Ngọc | Lớp 7A10 – Trường THCS Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 183 | Dương Thị Bảo | Ngọc | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Định Công | Hà Nội |
| 184 | Lê Bảo Bích | Ngọc | Lớp 4A - Trường Tiểu học Lân Tranh 1 | Lâm Đồng |
| 185 | Nguyễn Thị | Ngọc | Lớp 7A - Trường THCS Bài Sơn | Nghệ An |
| 186 | Đinh Nguyễn Bảo | Ngọc | Lớp 8A3 – Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 187 | Đinh Thủy | Ngọc | Lớp 8A12 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 188 | Hà Khôi | Nguyên | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 189 | Bùi Thảo | Nguyên | Lớp 4A3 – Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 190 | Bùi Phương | Nguyên | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 191 | Nguyễn Thảo | Nguyên | Lớp 6A - Trường THCS Chu Văn An | Phú Thọ |
| 192 | Thạch Thị Bảo | Nguyên | Lớp 5/4 - Trường Tiểu Học Thạch Thia | Vĩnh Long |
| 193 | Phạm Minh | Nhật | Lớp 4A4 - Trường Tiểu học Chu Văn An | phường Nam Định, Ninh Bình |
| 194 | Nguyễn Ngọc Tuệ | Nhi | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 195 | Nguyễn Phương | Nhi | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 196 | Lê Ngọc An | Nhi | Lớp 1C - Trường Tiểu học Nghị Ân | Nghệ An |
| 197 | Nguyễn Quỳnh | Nhi | Lớp 8/3 - Trường THCS Phù Đổng | Đà Nẵng |
| 198 | Phạm Huỳnh Bảo | Nhi | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Nam Việt | TP. HCM |
| 199 | Phạm Huyền Thảo | Nhi | Lớp 4A3 – Trường tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 200 | Phan Lâm Hạ | Nhiên | Lớp 3/4 - Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Đà Nẵng |
| 201 | Dương An | Nhiên | Lớp 6A2 - Trường THCS Sài Đồng | Hà Nội |
| 202 | Nguyễn Ngọc Bảo | Như | Lớp 4A7 -Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 203 | Trịnh Thị Quỳnh | Như | Lớp 8A2 – Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 204 | Vũ Minh | Phương | Lớp 6A3 - Trường THCS Gia Thụy | Hà Nội |
| 205 | Liêu Minh | Phương | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 206 | Huỳnh Thị Trúc | Phương | Lớp - Trường THCS Vĩnh Thành | An Giang |
| 207 | Sùng Thị Thu | Phượng | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Số 1 Sín Chéng | Lào Cai |
| 208 | Trần Hùng | Quân | Lớp 6A2 - Trường THCS Trường Thi | Nghệ An |
| 209 | Nguyễn Thị Diễm | Quỳnh | Lớp 5/4 - Trường Tiểu học 1 Mỏ Cày | Vĩnh Long |
| 210 | Đỗ Phan Trường | Sa | Lớp 1A3 - Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh | Phú Thọ |
| 211 | Nguyễn Linh | San | Lớp 6/5 - Trường THCS Nguyễn Huệ | Đà Nẵng |
| 212 | Thiệu Trân Minh | Sang | Lớp 3/3 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | Tây Ninh |
| 213 | Lê Thị Thanh | Tâm | Lớp 8/5 - Trường THCS Ông Ích Khiêm | Đà Nẵng |
| 214 | Lê Thanh | Tâm | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Vĩnh Tuy | Hà Nội |
| 215 | Nguyễn Kim | Thành | Lớp 3A - Trường Tiểu học Hồng Quang | Ninh Bình |
| 216 | Phạm Phương | Thảo | Lớp 4A1 – Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 217 | Vũ Phương | Thảo | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Tân Mai | Hà Nội |
| 218 | Nông Thị Thu | Thảo | Lớp 9A - Trường THCS Nà Giàng | Cao Bằng |
| 219 | Bùi Lê Thanh | Thảo | Lớp 8A1 - Trường THCS Hai Bà Trưng | TP.HCM |
| 220 | Nguyễn Thị Phương | Thảo | Lớp 4/6 - Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến | Đà Nẵng |
| 221 | Đoàn Phương | Thảo | Lớp 4E - Trường Tiểu học Nam Tiến | Ninh Binh |
| 222 | Phan Như | Thảo | Lớp một 3 -Trường Tiểu Học Thủ Khoa Huân | Đồng Tháp |
| 223 | Lưu Đức | Thăng | Lớp 8A – Trường THCS Chu Văn An | Phú Thọ |
| 224 | Phạm Quang | Thắng | Lớp 8A1 – Trường THCS Hai Bà Trưng | TP. HCM |
| 225 | Ngô Cường | Thịnh | Lớp 8/4 - Trường THCS Quang Trung | TP. HCM |
| 226 | Mai Phương | Thúy | Lớp 5A - Trường Tiểu học Số 2 Phố Ràng | Lào Cai |
| 227 | Đàm Thanh | Thủy | Lớp 8A - Trường THCS Nà Giang | Cao Bằng |
| 228 | Phạm Minh | Thư | Lớp 2A3 - Trường TH & THCS Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội |
| 229 | Công Ngọc Trang | Thư | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 230 | Phạm Anh | Thư | Lớp 1A - Trường Tiểu học Túc Duyên | Thái Nguyên |
| 231 | Dương Anh | Thư | Lớp 3C - Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 232 | Đỗ Ngọc Anh | Thư | Lớp 3B - Trường Tiểu học số 3 Phú Nhuận | Lào Cai |
| 233 | Đỗ Anh | Thư | Lớp 3A - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 234 | Nguyễn Trần Khánh | Thư | Lớp 7/7 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 235 | Trần Anh | Thư | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Ngọc Lâm | Hà Nội |
| 236 | Nguyễn Hoàng Anh | Thư | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Mỹ Xá | Ninh Bình |
| 237 | Quang Phạm Kim | Thư | Lớp 9A4 - Trường THCS và THPT Trần Đề | Cần Thơ |
| 238 | Ngô Anh | Thư | Lớp 6A1 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 239 | Phạm Ngọc Thủy | Tiên | Lớp 8B - Trường THCS Nghĩa Lạc | Ninh Bình |
| 240 | Nguyễn Nhã Cát | Tiên | Lớp 1/2 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đà Nẵng |
| 241 | Trần Thu | Trang | Lớp 5A - Trường PTDT Bán trú Tiểu học số 1 Thượng Hà | Lào Cai |
| 242 | Vũ Quỳnh | Trang | Lớp 4A5 - Trường TH & THCS May Academy | Hà Nội |
| 243 | Hà Trần Bảo | Trâm | Lớp 7/1 - Trường THCS Quế Châu | Đà Nẵng |
| 244 | Nguyễn Ngọc Bảo | Trâm | Lớp 3C - Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 245 | Nguyễn Ngọc Bảo | Trâm | Lớp 4A – Trường Tiểu học Hoàng Diệu | Hải Phòng |
| 246 | Nguyễn Thị Bảo | Trâm | Lớp 4A - Trường Tiểu học Đông Sơn | Nghệ An |
| 247 | Phạm Lê Nhã | Trân | Lớp 6/8 - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | Đà Nẵng |
| 248 | Y Giăng | Trei | Lớp 1A2 – Trường Tiểu học Phi Liêng | Lâm Đồng |
| 249 | Nguyễn Vũ Đức | Triết | Lớp 3A - Trường Tiểu học Túc Duyên | Thái Nguyên |
| 250 | Nguyễn Thanh | Trúc | Lớp 8A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 251 | Đinh Nguyễn Thanh | Trúc | Lớp 9A2 - Trường THCS Trần Bích San | Ninh Bình |
| 252 | Nguyễn Ngọc Thanh | Trúc | Lớp 4/6 - Trường Tiểu Học Nguyễn Văn Dương | Tây Ninh |
| 253 | Nguyễn Nhã | Trúc | Lớp 2 - Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | Đồng Tháp |
| 254 | Nguyễn Cát Mộc | Tú | Lớp 2A4 - Trường Tiểu học Định Công | Hà Nội |
| 255 | Đào Nguyên | Tuệ | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Tô Hiến Thành | Hà Nội |
| 256 | Nguyễn Nhã | Uyên | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 257 | Trần Nguyễn Nhã | Uyên | Lớp 7A - Trường THCS Ngọc Sơn | Hà Tĩnh |
| 258 | Hoàng Minh | Uyên | Lớp 5G – Trường Tiểu học Thị trấn Gia Lộc II | Hải Phòng |
| 259 | Đặng Hoài | Uyên | Lớp 8A10 - Trường THCS Trần Phú | Lâm Đồng |
| 260 | Phan Nguyễn Nhã | Uyên | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Bắc Hòa | Tây Ninh |
| 261 | Nguyễn Thanh | Vân | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Hà Nội |
| 262 | Hoàng Thị Linh | Vân | Lớp 8A6 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 263 | Trần Vũ Khánh | Vân | Lớp 2A1 - Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu | Ninh Bình |
| 264 | Nguyễn Lê Khánh | Vi | Lớp 8A3 - Trường THCS & THPT Quốc Tế Thăng Long | Hà Nội |
| 265 | Nguyễn Tường | Vy | Lớp 7C - Trường THCS An Phú | Hà Nội |
| 266 | Đặng Hạ | Vy | Lớp 1A2 - Trường Tiểu học Ái Mộ B | Hà Nội |
| 267 | Nguyễn Đặng Thảo | Vy | Lớp 7A5 - Trường THCS Chu Văn An | Hà Nội |
| 268 | Nguyễn Tường | Vy | Lớp 4B - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 269 | Mai Trúc | Vy | Lớp 7A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 270 | Nguyễn Kha Khả | Vy | Lớp 7/2 - Trường THCS Chu Văn An | Đà Nẵng |
| 271 | Bùi Nguyễn Trúc | Vy | Lớp 7/3 - Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| 272 | Lê Nguyễn Tường | Vy | Lớp 9A2 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 273 | Nguyễn Lê Yến | Vy | Lớp 9A2 - Trường THCS Bình Hòa | Tây Ninh |
| 274 | Phan Ngọc Yến | Vy | Lớp 9/2 - Trường THCS Long Vĩnh | Vĩnh Long |
| 275 | Trần Hoàng | Yến | Trung Tâm PTCN Nâu Nâu Study | TP.HCM |










