Chính thức công bố Top 275 thí sinh đạt giải Cuộc thi "Ngôi nhà mơ ước" năm 2026
Sau quá trình đánh giá công tâm và kỹ lưỡng từ hơn 80.000 tác phẩm dự thi gửi về từ khắp mọi miền đất nước và các thí sinh quốc tế, Ban Giám khảo Cuộc thi “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 đã lựa chọn những tác phẩm xuất sắc nhất để trao các hạng mục giải thưởng danh giá.
Bài viết này trong chuyên đề Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” mùa 4 - năm 2026
Ngày 26/6, tại Trường Song ngữ Quốc tế Wellspring (Long Biên, Hà Nội), Lễ trao giải Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” mùa 4 - năm 2026 đã diễn ra trong không khí trang trọng và xúc động, khép lại hành trình hơn 2 tháng gieo mầm sáng tạo, đồng thời mở ra những câu chuyện đẹp về ước mơ, tình yêu cuộc sống và trách nhiệm với tương lai.
Với chủ đề “Đô thị xanh hạnh phúc”, cuộc thi do Tạp chí Trẻ em Việt Nam – cơ quan ngôn luận của Hội Bảo vệ quyền trẻ em Việt Nam – phối hợp cùng Công ty TNHH Thanh Chương - VPP Eras Việt Nam tổ chức, với sự đồng hành của Công ty Bảo hiểm Viễn Đông và Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB).
Bước sang mùa thứ tư, “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 tiếp tục khẳng định sức lan tỏa mạnh mẽ khi ghi nhận hơn 80.000 bài dự thi, tăng hơn gấp đôi so với mùa thứ 3. Con số ấy không chỉ phản ánh quy mô ngày càng lớn của cuộc thi mà còn cho thấy sự quan tâm sâu sắc của gia đình, nhà trường và xã hội đối với tiếng nói, suy nghĩ và ước mơ của trẻ em. Sau 2 vòng chấm chọn nghiêm túc, khách quan và nhiều cân nhắc, 275 tác phẩm tiêu biểu nhất đã được lựa chọn để vinh danh.
Trong suốt thời gian diễn ra, cuộc thi nhận được sự hưởng ứng rộng khắp từ các cơ sở giáo dục, phụ huynh, học sinh và cộng đồng. Các hoạt động trực tiếp cùng chiến dịch truyền thông trên nền tảng số đã góp phần đưa những thông điệp nhân văn của cuộc thi đến với hơn 2 triệu lượt tiếp cận, tạo nên một diễn đàn rộng mở để trẻ em được bày tỏ suy nghĩ về môi trường sống, cộng đồng và tương lai của chính mình.
Đặc biệt, nhiều tác phẩm đến từ các em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn, trẻ em khuyết tật đã để lại những dấu ấn sâu sắc trong lòng Ban Tổ chức và Hội đồng Giám khảo. Đó không chỉ là những bức tranh được tạo nên bằng màu sắc và đường nét, mà còn là những câu chuyện được viết bằng nghị lực, niềm tin và khát vọng vươn lên.
Hệ thống giải thưởng chính của Cuộc thi "Ngôi nhà mơ ước" năm 2026 gồm các hạng mục: Giải Nhất, Giải Nhì, Giải Ba, Giải Tư và Giải Triển vọng (Top 200). Trong đó, có 10 Giải Nhất, mỗi giải trị giá 5.000.000 đồng; 15 Giải Nhì, mỗi giải trị giá 2.000.000 đồng; 20 Giải Ba, mỗi giải trị giá 1.000.000 đồng; và 30 Giải Tư, mỗi giải trị giá 500.000 đồng. Tất cả các giải đều đi kèm Giấy chứng nhận và phần quà của Ban Tổ chức. Riêng Giải Triển vọng (Top 200) được trao Giấy chứng nhận cùng phần quà ý nghĩa từ Ban Tổ chức.
Trên cơ sở đề cử từ BGK, BTC trân trọng công bố Giải Nhất, Nhì, Ba, Tư và Triển vọng (Top 200)
DANH SÁCH THÍ SINH TOP 75 GIẢI CHÍNH
| STT | Họ và tên | Lớp - Trường | Tỉnh |
| GIẢI NHẤT (10 GIẢI) | |||
| 1 | Đặng Ngọc Bảo Chân | Lớp 4A - Trường Tiểu học Trưng Vương | Hà Nội |
| 2 | Nguyễn Nhật Chi | Lớp 3B - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 3 | Phan Minh Khuê | Lớp 6A3 - Trường THCS Gia Thuỵ | Hà Nội |
| 4 | Đỗ Nguyễn Gia Linh | Lớp 8A5 - Trường THCS Kim Nỗ | Hà Nội |
| 5 | Nguyễn Mai Trúc Linh | Lớp 8A1 - Trường THCS Ka Đô | Lâm Đồng |
| 6 | Hoàng Misaki | Lớp 7AD - Trường PTLC Song ngữ Quốc tế Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 7 | Phạm Minh Nhật | Lớp 4A4 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 8 | Phan Lâm Hạ Nhiên | Lớp 3/4 - Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Đà Nẵng |
| 9 | Ngô Cường Thịnh | Lớp 8/4 - Trường THCS Quang Trung | TP. HCM |
| 10 | Nguyễn Thanh Vân | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Hà Nội |
| GIẢI NHÌ (15 GIẢI) | |||
| 1 | Nguyễn Hoài An | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Dĩnh Trì | Bắc Ninh |
| 2 | Bùi Bảo Anh | Lớp 5C - Trường Tiểu học Phương Mai | Hà Nội |
| 3 | Bùi Minh Dũng | Lớp 3A10 – Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 4 | Phạm Gia Hân | Lớp 2C – Trường Tiểu học Yên Sơn | Nghệ An |
| 5 | Lâm Ngọc Hân | Lớp 7A7 - Trường THCS Hà Huy Tập | TP. HCM |
| 6 | Hoàng Thanh Hoài | Lớp 5A - Trường Tiểu học số 2 Phố Ràng | Lào Cai |
| 7 | Nguyễn Đức Thảo Huyền | Lớp 9A1 - Trường THCS Hoài Châu Bắc | Gia Lai |
| 8 | Mai Phúc Lâm | Lớp 7A5 – Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 9 | Đinh Nguyễn Bảo Ngọc | Lớp 8A3 – Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 10 | Bùi Thảo Nguyên | Lớp 4A3 – Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 11 | Nguyễn Quỳnh Nhi | Lớp 8/3 - Trường THCS Phù Đổng | Đà Nẵng |
| 12 | Dương An Nhiên | Lớp 6A2 - Trường THCS Sài Đồng | Hà Nội |
| 13 | Nguyễn Ngọc Bảo Trâm | Lớp 3C - Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 14 | Đinh Nguyễn Thanh Trúc | Lớp 9A2 - Trường THCS Trần Bích San | Ninh Bình |
| 15 | Bùi Nguyễn Trúc Vy | Lớp 7/3 - Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| GIẢI BA (20 GIẢI) | |||
| 1 | Phan Trúc Anh | Lớp 9A3 – Trường THCS Bình Hòa | Tây Ninh |
| 2 | Phạm Kiều Anh | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Hoàng Mai | Hà Nội |
| 3 | Phạm Hoàng Đăng | Lớp 2/5 – Trường tiểu học Võ Thị Sáu | TP. HCM |
| 4 | Hoàng Ngọc Kim Hân | Lớp 6/12 – Trường THCS Nguyễn Thị Định | Đà Nẵng |
| 5 | Nguyễn Gia Hân | Lớp 5/2 – Trường Tiểu học Lê Xuân Thọ | Vĩnh Long |
| 6 | Dương Phúc Gia Hưng | Lớp 2A7 – Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 7 | Lê Ngọc Tuấn Khôi | Lớp 5D – Trường tiểu học Lê Thị Xuyễn | Đà Nẵng |
| 8 | Trần Nguyễn Nhã Lam | Lớp 8/3 – Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| 9 | Vũ Ngọc Thanh Lam | Lớp 4A7 – Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 10 | Đồng Tuệ Linh | Lớp 5B – Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 11 | Hà Thị Mây | Lớp 9B, Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 12 | Nguyễn Mộc Miên | Lớp 9A2 – Trường THCS Việt Mỹ | TP. HCM |
| 13 | Vũ Hoàng Tuệ Minh | Lớp 4A3 – Trường tiểu học Trần Nhân Tông | Ninh Bình |
| 14 | Doãn Bảo Nghi | Lớp 7A3 Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 15 | Nguyễn Bảo Ngọc | Lớp 7A10 – Trường THCS Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 16 | Bùi Phương Nguyên | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 17 | Phạm Huỳnh Bảo Nhi | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Nam Việt | TP. HCM |
| 18 | Nguyễn Ngọc Tuệ Nhi | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 19 | Phạm Phương Thảo | Lớp 4A1 – Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 20 | Vũ Quỳnh Trang | Lớp 4A5 - Trường TH & THCS May Academy (Hà Nội) | Hà Nội |
| GIẢI TƯ (30 GIẢI) | |||
| 1 | Lưu Ngọc Trâm Anh | Lớp 5/2 – Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Đà Nẵng |
| 2 | Vũ Ngọc Trâm Anh | Lớp 5C2 – Trường Tiểu học Mạo Khê III | Quảng Ninh |
| 3 | Phạm Minh Anh | Lớp 5A6 – Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 4 | Đỗ Diệp Chi | Lớp 2A6 – Trường Tiểu học Minh Hải | Hưng Yên |
| 5 | Nguyễn Thế Danh | Lớp 8D – Trường THCS Nghi Đức | Nghệ An |
| 6 | Trần Ngọc Thùy Dương | Lớp 4B – Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 7 | Đinh Ánh Dương | Lớp 3A1 – Trường TH và THCS Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội |
| 8 | Nguyễn Thị Hương Giang | Lớp 5B – Trường Tiểu học Quảng Cát | Thanh Hoá |
| 9 | Chu Thị Minh Hằng | Lớp 3B - Trường Tiểu học Nam Đồng | Hải Phòng |
| 10 | Lê Đặng Khả Hân | Lớp 6/2 – Trường THCS Quang Trung | TPHCM |
| 11 | Vũ Huyền Khanh | Lớp 6C2 - Trường Greenfield School | Hưng Yên |
| 12 | Nguyễn Đăng Khoa | Lớp 8A10 – Trường THCS Nguyễn Thị Hường | TPHCM |
| 13 | Nguyễn Huỳnh Thiên Kim | Lớp 5/1 – Trường Tiểu học và THCS Bình Đức | Tây Ninh |
| 14 | Bùi Nhã Lam | Lớp 6A1 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 15 | Vũ Tuệ Lâm | Lớp 6A9 – Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 16 | Trần Phương Linh | Lớp 7A1 Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 17 | Hà Kiều Linh | Lớp 7A4 – Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu | Hà Nội |
| 18 | Nguyễn Hoàng Linh | Lớp 6A2 – Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 19 | Đỗ Thanh Mai | Lớp 7C – Trường THCS Thịnh Vượng | Gia Viễn, Ninh Bình |
| 20 | Trần Vũ Ngọc Minh | Lớp 4A – Trường Tiểu học Thống Nhất | Thái Nguyên |
| 21 | Hoàng Nguyên Bảo Ngân | Lớp 7AD – PTLC Song ngữ Quốc tế Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 22 | Mai Đại Nghĩa | Lớp 3A – Trường Tiểu học số 2 phố Ràng | Lào Cai |
| 23 | Phạm Huyền Thảo Nhi | Lớp 4A3 – Trường tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 24 | Trịnh Thị Quỳnh Như | Lớp 8A2 – Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 25 | Lưu Đức Thăng | Lớp 8A – Trường THCS Chu Văn An | Phú Thọ |
| 26 | Phạm Quang Thắng | Lớp 8A1 – Trường THCS Hai Bà Trưng | TP. HCM |
| 27 | Trần Anh Thư | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Ngọc Lâm | Hà Nội |
| 28 | Nguyễn Ngọc Bảo Trâm | Lớp 4A – Trường Tiểu học Hoàng Diệu | Hải Phòng |
| 29 | Y Giăng Trei | Lớp 1A2 – Trường Tiểu học Phi Liêng | Lâm Đồng |
| 30 | Hoàng Minh Uyên | Lớp 5G – Trường Tiểu học Thị trấn Gia Lộc II | Hải Phòng |
DANH SÁCH THÍ SINH TOP 200 GIẢI TRIỂN VỌNG
| STT | Họ và tên | Lớp - Trường | Tỉnh |
| 1 | Nguyễn Hạnh An | Lớp 5A7 - Trường PTLC Song ngữ Quốc tế Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 2 | Đinh Nguyên An | Lớp 2G6 - Trường Tiểu học I - Sắc Niu - tơn | Hà Nội |
| 3 | Lê Hoàng Bảo An | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 4 | Nguyễn Cao Kỳ An | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Tây Sơn | Hà Nội |
| 5 | Nguyễn Liêu Thái An | Lớp 5A2 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 6 | Nguyễn Thanh An | Lớp 5A8 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 7 | Phan Vũ Bảo An | Lớp 5A8 - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 8 | Hà An An | Lớp 8C - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 9 | Ngô Bình An | Lớp 3A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 10 | Nguyễn Thu An | Lớp 8/14 - Trường THCS Quang Trung | TP.HCM |
| 11 | Đặng Ngọc Thiện An | Lớp Sature - Trường mầm non P Montessori | Hà Nội |
| 12 | Nguyễn Tuệ Anh | Lớp 8A11 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 13 | Phạm Hiền Anh | Lớp 5B07 - Trường Vinschool Timecity | Hà Nội |
| 14 | Trần Gia Trâm Anh | Lớp 5A4 - Trường Tiểu học Alpha Hà Nội | Hà Nội |
| 15 | Phan Bảo Anh | Lớp 1A2 - Trường Tiểu học Quang Trung | Hà Nội |
| 16 | Lê Đức Anh | Lớp 5A5 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 17 | Mai Quỳnh Anh | Lớp 6A3 - Trường THCS Alpha School | Hà Nội |
| 18 | Nguyễn Trâm Anh | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 19 | Hoàng Vũ Hà Anh | Lớp 8A6 - Trường THCS Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 20 | Trần Ngọc Bảo Anh | Lớp 4A8 - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 21 | Nguyễn Phúc Anh | Lớp 6A4 - Trường THCS Gia Thụy | Hà Nội |
| 22 | Nguyễn Mai Anh | Lớp 5A9 - Trường tiểu học Lĩnh Nam | Hà Nội |
| 23 | Nguyễn Hoàng Anh | Lớp 5A2 - Trường Tiểu học Dĩnh Trì | Bắc Ninh |
| 24 | Bùi Thị Quỳnh Anh | Lớp 7A - Trường THCS Phù Lưu | Tuyên Quang |
| 25 | Giàng Thị Minh Anh | Lớp 5B - Trường Tiểu học Cầu Ham | Tuyên Quang |
| 26 | Nguyễn Minh Anh | Lớp 5A1 - Trường TH & THCS Yên Mỹ | Ninh Bình |
| 27 | Lê Thị Bảo Anh | Lớp 4A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 28 | Phạm Nguyễn Minh Anh | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 29 | Cao Vân Anh | Lớp 8/1 - Trường THCS Mỹ Hưng | Vĩnh Long |
| 30 | Hàn Ngọc Ánh | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Xuân Nộn | Hà Nội |
| 31 | Nguyễn Nhật Ánh | Lớp 1C - Trường Tiểu học Hoàng Diệu | Hải Phòng |
| 32 | Cao Quỳnh Anh | Lớp 1/1 - Trường Tiểu học Mỹ An A | Vĩnh Long |
| 33 | Đặng Ngọc Lan Anh | Lớp 7/2 - Trường THCS Mỹ Hội | Đồng Tháp |
| 34 | Lường Ngọc Bích | Lớp 7B - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 35 | Nguyễn Khánh Châu | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 36 | Vũ Lưu Minh Châu | Lớp 6A4 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 37 | Trần Minh Châu | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 38 | Dương Minh Châu | Lớp 8A5 - Trường THCS Định Công | Hà Nội |
| 39 | Ngô Ngọc Minh Châu | Lớp 5 tuổi - CLB Nghệ thuật Chu Văn An | Ninh Bình |
| 40 | Hoàng Bảo Châu | Lớp 4A - Trường Tiểu học Đà Sơn | Nghệ An |
| 41 | Vũ Khánh Chi | Lớp 7A7 - Trường THCS Nghĩa Tân | Hà Nội |
| 42 | Nguyễn Hà Chi | Lớp 8AB7 - Trường PTLC Song ngữ Quốc tế Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 43 | Nguyễn Quỳnh Chi | Lớp 7A1 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 44 | Kim Ngọc Linh Chi | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 45 | Bùi Mai Chi | Lớp 4A2 - Trường Tiểu học Gia Thụy | Hà Nội |
| 46 | Quan Nhật Tú Chi | Lớp 3A4 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 47 | Vũ An Chi | Lớp 5A5 – Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 48 | Phạm Quỳnh Chi | Lớp 4A4 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 49 | Nguyễn Quỳnh Chi | Lớp 7A3 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hà Nội |
| 50 | Phạm Ngọc Diệp | Lớp 4C - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 51 | Ngô Thị Thanh Dung | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Xuân Nộn | Hà Nội |
| 52 | Đặng Thùy Dung | Lớp 2C - Trường Tiểu học Gia Xuyên | Hải Phòng |
| 53 | Nguyễn Xuân Đức Duy | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 54 | Lê Đức Duy | lớp 9A - Trường PTDT Nội trú THCS Thanh Sơn | Phú Thọ |
| 55 | Trần Thùy Dương | Lớp 5B - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 56 | Đặng Ngọc Linh Đan | Lớp 5E - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 57 | Hoàng Nhã Đan | Lớp 1.6 - Trường Tiểu học Long Bình | TP.HCM |
| 58 | Bùi Tiến Đạt | Lớp 1A1 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 59 | Đinh Đỗ Hải Đăng | Lớp 1A9 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 60 | Huỳnh Phi Giao | Lớp 8A11 - Trường THCS Nguyễn Thị Hương | TP.HCM |
| 61 | Lê Phương Hà | Lớp 5E - Trường Tiểu học Gia Xuyên | Hải Phòng |
| 62 | Nguyễn Ngọc Hà | Lớp 6C - Trường THCS Nghi Đức | Nghệ An |
| 63 | Đinh Song Hà | Lớp 6A4 - Trường THCS Nguyễn Du | Hà Nội |
| 64 | Lê Ngân Hà | Lớp 2A3 - Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 65 | Đỗ Thu Hằng | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 66 | Trần Bảo Hân | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 67 | Bùi Gia Hân | Lớp 2B - Trường Tiểu học Sơn Lộc | Hà Nội |
| 68 | Phạm Ngọc Hân | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học và THCS Yên Mỹ | Ninh Bình |
| 69 | Đặng Lê Gia Hân | Lớp 8/2 - Trường THCS Kim Đồng | Đà Nẵng |
| 70 | Nguyễn Ngọc Bảo Hân | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 71 | Trần Lê Gia Hân | Lớp 4/4 - Trường Tiểu học Long Hựu Đông 1 | Tây Ninh |
| 72 | Dương Ngọc Bảo Hân | Lớp 5/2 - Trường Tiểu Học Bình Thành | Đồng Tháp |
| 73 | Trần Ngọc Hiên | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 74 | Nguyễn Trung Hiếu | Lớp 2A8 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 75 | Nguyễn Ngọc Hoa | Lớp 3C - Trường Tiểu học Vụ Quang | Phú Thọ |
| 76 | Nguyễn Đức Hoàng | Lớp 2A - Trường Tiểu học Nghi Đức | Nghệ An |
| 77 | Trần Đăng Học | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 78 | Trần Nhật Huy | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 79 | Lương Gia Huy | Lớp 3B - Trường Tiểu học Nghi Đức | Nghệ An |
| 80 | Nguyễn Diệu Huyền | Lớp 4B - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 81 | Nguyễn Mai Phương Huyền | Lớp 6/5 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 82 | Dương Nguyễn Như Huỳnh | Lớp 9A3 - Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 83 | Tráng Thị Hương | Lớp 5B - Trường PTDT Bán trú Tiểu học số 1 Thượng Hà | Lào Cai |
| 84 | Đinh Thụy Quỳnh Hương | Lớp 8/11 - Trường THCS Quang Trung | TP.HCM |
| 85 | Nguyễn Trí Khải | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 86 | Vũ Nguyên Khang | Lớp 4E - Trường Tiểu học Nam Tiến | Ninh Bình |
| 87 | Trịnh Nguyên Khang | Lớp 1/4 - Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Đà Nẵng |
| 88 | Vũ Gia Khang | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 89 | Trịnh Minh Khánh | Lớp 7A2 - Trường THCS Sài Đồng | Hà Nội |
| 90 | Bùi Lê Thị Ngân Khánh | Lớp 7/2 - Trường THCS Phú Khánh | Vĩnh Long |
| 91 | Trịnh Đăng Khoa | Lớp 4B - Trường Tiểu học Giao Phong | Ninh Bình |
| 92 | Nguyễn Huy Khôi | Lớp 2A3 - Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | Hà Nội |
| 93 | Nguyễn Minh Khôi | Lớp 3A9 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 94 | Văn Tự Khôi | Lớp 4/4 - Trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp | Đồng Tháp |
| 95 | Phạm Hồng Ngọc Khuê | Lớp 4GC - Trường Tiểu học I - Sắc Niu - tơn | Hà Nội |
| 96 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Lớp 6A - Trường THCS Trung Châu | Hà Nội |
| 97 | Trần Ngọc Khuê | Lớp 4B - Trường Tiểu học Long Xuyên | |
| 98 | Nguyễn Như Thế Kiệt | Lớp 5A1 - Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái | Hà Nội |
| 99 | Huỳnh Tuấn Kiệt | Lớp 8A11 - Trường THCS Nguyễn Thị Hương | TP.HCM |
| 100 | Trần Thị Trúc Lam | Lớp 8A4 - Trường THCS Hai Bà Trưng | TP.HCM |
| 101 | Trần Sơn Lâm | Lớp 5A7 - Trường Tiểu học Phú Diễn | Hà Nội |
| 102 | Nguyễn Hoàng Lâm | Lớp 4B1 – Trường Tiểu học Vinschool Harmony | Hà Nội |
| 103 | Đinh Vũ Thanh Lâm | Lớp 2A1 - Trường Tiểu học Lộc An | Ninh Bình |
| 104 | Nguyễn Quang Lâm | Lớp 3D - Trường Tiểu học Gia Xuyên | TP.Hải Phòng |
| 105 | Bùi Tùng Lâm | Lớp 1A6 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 106 | Nguyễn Hoàng Bảo Lâm | Lớp 6/9 - Trường THCS Nhựt Tảo | Tây Ninh |
| 107 | Nguyễn Tùng Lâm | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng | Hà Nội |
| 108 | Hoàng Lô Phương Lê | Lớp 9A - Trường THCS Nà Giàng | Cao Bằng |
| 109 | Nguyễn Ngọc Linh | Lớp 6A - Trường THCS Trung Châu | Hà Nội |
| 110 | Trần Nhật Linh | Lớp 6A3 - Trường THCS Hạ Yên Quyết | Hà Nội |
| 111 | Đoàn Bảo Linh | Lớp 6A11 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 112 | Lê Vũ Linh | Lớp 1E - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 113 | Lê Bảo Linh | Lớp 6A - Trường THCS Nguyễn Trường Tộ | Hà Nội |
| 114 | Nguyễn Hoàng Linh | Lớp 6A2 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 115 | Phạm Phương Linh | Lớp 3A4 - Trường Tiểu học Hải Đường | Ninh Bình |
| 116 | Nguyễn Hoàng Gia Linh | Lớp 7/1 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 117 | Nguyễn Phương Linh | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 118 | Nguyễn Thảo Lê Loan | Lớp 4B - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | Đăk Lắk |
| 119 | Vương Thành Lợi | Lớp 7B - Trường THCS Nghĩa Kỳ | Quảng Ngãi |
| 120 | Nguyễn Ngọc Hải Minh | Lớp 8/9 - Trường THCS Nguyễn Công Trứ | Đà Nẵng |
| 121 | Trần Tuệ Minh | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Chu Văn An | Ninh Bình |
| 122 | Ngô Thiên My | Lớp 8A6 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 123 | Lê Huyền My | Lớp 5G - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 124 | Đoàn Gia Mỹ | Lớp 4/1 - Trường Tiểu học Phú Lâm | TP.HCM |
| 125 | Lê Thị Kim Mỹ | Lớp 8A2 - Trường THCS Phú Hữu | An Giang |
| 126 | Nguyễn Phương Nga | Lớp 1B - Trường Tiểu học Nha Trang | Thái Nguyên |
| 127 | Chu Nguyễn Bảo Ngân | Lớp 7AD - Trường PTLC Song ngữ Quốc tế Wellspring Hanoi | Hà Nội |
| 128 | Lê Thị Kim Ngân | Lớp 7A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 129 | Phạm Tố Nghi | Lớp 1A5 - Trường liên cấp Lômônôxốp Tây Hà Nội | Hà Nội |
| 130 | Lý Xuân Nghi | Lớp 5 eagle 2 - Trường Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy | Đà Nẵng |
| 131 | Nguyễn Ngọc Phương Nghi | Lớp một 4 - Trường Tiểu học Thủ Khoa Luân | Đồng Tháp |
| 132 | Dương Thị Bảo Ngọc | Lớp 2A7 - Trường Tiểu học Định Công | Hà Nội |
| 133 | Nguyễn Thị Ngọc | Lớp 7A - Trường THCS Bài Sơn | Nghệ An |
| 134 | Lê Bảo Bích Ngọc | Lớp 4A - Trường Tiểu học Lân Tranh 1 | Lâm Đồng |
| 135 | Đinh Thủy Ngọc | Lớp 8A12 - Trường THCS Dịch Vọng | Hà Nội |
| 136 | Hà Khôi Nguyên | Lớp 3A5 - Trường Tiểu học Lại Yên | Hà Nội |
| 137 | Nguyễn Thảo Nguyên | Lớp 6A - Trường THCS Chu Văn An | Phú Thọ |
| 138 | Thạch Thị Bảo Nguyên | Lớp 5/4 - Trường Tiểu Học Thạch Thia | Vĩnh Long |
| 139 | Nguyễn Phương Nhi | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 140 | Lê Ngọc An Nhi | Lớp 1C - Trường Tiểu học Nghị Ân | Nghệ An |
| 141 | Nguyễn Ngọc Bảo Như | Lớp 4A7 -Trường Tiểu học Kim Đồng | Hà Nội |
| 142 | Vũ Minh Phương | Lớp 6A3 - Trường THCS Gia Thụy | Hà Nội |
| 143 | Liêu Minh Phương | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |
| 144 | Huỳnh Thị Trúc Phương | Lớp - Trường THCS Vĩnh Thành | An Giang |
| 145 | Sùng Thị Thu Phượng | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Số 1 Sín Chéng | Lào Cai |
| 146 | Trần Hùng Quân | Lớp 6A2 - Trường THCS Trường Thi | Nghệ An |
| 147 | Nguyễn Thị Diễm Quỳnh | Lớp 5/4 - Trường Tiểu học 1 Mỏ Cày | Vĩnh Long |
| 148 | Đỗ Phan Trường Sa | Lớp 1A3 - Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh | Phú Thọ |
| 149 | Nguyễn Linh San | Lớp 6/5 - Trường THCS Nguyễn Huệ | Đà Nẵng |
| 150 | Thiệu Trân Minh Sang | Lớp 3/3 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | Tây Ninh |
| 151 | Lê Thị Thanh Tâm | Lớp 8/5 - Trường THCS Ông Ích Khiêm | Đà Nẵng |
| 152 | Lê Thanh Tâm | Lớp 5A3 - Trường Tiểu học Vĩnh Tuy | Hà Nội |
| 153 | Nguyễn Kim Thành | Lớp 3A - Trường Tiểu học Hồng Quang | Ninh Bình |
| 154 | Vũ Phương Thảo | Lớp 4A5 - Trường Tiểu học Tân Mai | Hà Nội |
| 155 | Nông Thị Thu Thảo | Lớp 9A - Trường THCS Nà Giàng | Cao Bằng |
| 156 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Lớp 4/6 - Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến | Đà Nẵng |
| 157 | Bùi Lê Thanh Thảo | Lớp 8A1 - Trường THCS Hai Bà Trưng | TP.HCM |
| 158 | Đoàn Phương Thảo | Lớp 4E - Trường Tiểu học Nam Tiến | Ninh Binh |
| 159 | Phan Như Thảo | Lớp một 3 -Trường Tiểu Học Thủ Khoa Huân | Đồng Tháp |
| 160 | Mai Phương Thúy | Lớp 5A - Trường Tiểu học Số 2 Phố Ràng | Lào Cai |
| 161 | Đàm Thanh Thủy | Lớp 8A - Trường THCS Nà Giang | Cao Bằng |
| 162 | Phạm Minh Thư | Lớp 2A3 - Trường TH & THCS Lômônôxốp Tây Hà Nộ | Hà Nội |
| 163 | Công Ngọc Trang Thư | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Đồng Nhân | Hà Nội |
| 164 | Phạm Anh Thư | Lớp 1A - Trường Tiểu học Túc Duyên | Thái Nguyên |
| 165 | Dương Anh Thư | Lớp 3C - Trường Tiểu học Nghĩa Trung | Ninh Bình |
| 166 | Đỗ Ngọc Anh Thư | Lớp 3B - Trường Tiểu học số 3 Phú Nhuận | Lào Cai |
| 167 | Đỗ Anh Thư | Lớp 3A - Trường Tiểu học Quyết Thắng | Hải Phòng |
| 168 | Nguyễn Trần Khánh Thư | Lớp 7/7 - Trường THCS Trần Quốc Tuấn | Đà Nẵng |
| 169 | Nguyễn Hoàng Anh Thư | Lớp 4A1 - Trường Tiểu học Mỹ Xá | Ninh Bình |
| 170 | Quang Phạm Kim Thư | Lớp 9A4 - Trường THCS và THPT Trần Đề | Cần Thơ |
| 171 | Ngô Anh Thư | Lớp 6A1 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 172 | Phạm Ngọc Thủy Tiên | Lớp 8B - Trường THCS Nghĩa Lạc | Ninh Bình |
| 173 | Nguyễn Nhã Cát Tiên | Lớp 1/2 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đà Nẵng |
| 174 | Trần Thu Trang | Lớp 5A - Trường PTDT Bán trú Tiểu học số 1 Thượng Hà | Lào Cai |
| 175 | Hà Trần Bảo Trâm | Lớp 7/1 - Trường THCS Quế Châu | Đà Nẵng |
| 176 | Nguyễn Thị Bảo Trâm | Lớp 4A3 - Trường Tiểu học Đông Sơn | Nghệ An |
| 177 | Phạm Lê Nhã Trân | Lớp 6/8 - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | Đà Nẵng |
| 178 | Nguyễn Vũ Đức Triết | Lớp 3A - Trường Tiểu học Túc Duyên | Thái Nguyên |
| 179 | Nguyễn Thanh Trúc | Lớp 8A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 180 | Nguyễn Ngọc Thanh Trúc | Lớp 4/6 - Trường Tiểu Học Nguyễn Văn Dương | Tây Ninh |
| 181 | Nguyễn Nhã Trúc | Lớp 2 - Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | Đồng Tháp |
| 182 | Nguyễn Cát Mộc Tú | Lớp 2A4 - Trường Tiểu học Định Công | Hà Nội |
| 183 | Đào Nguyên Tuệ | Lớp 3A2 - Trường Tiểu học Tô Hiến Thành | Hà Nội |
| 184 | Nguyễn Nhã Uyên | Lớp 2A6 - Trường Tiểu học Trung Yên | Hà Nội |
| 185 | Trần Nguyễn Nhã Uyên | Lớp 7A - Trường THCS Ngọc Sơn | Hà Tĩnh |
| 186 | Đặng Hoài Uyên | Lớp 8A10 - Trường THCS Trần Phú | Lâm Đồng |
| 187 | Phan Nguyễn Nhã Uyên | Lớp 3A1 - Trường Tiểu học Bắc Hòa | Tây Ninh |
| 188 | Hoàng Thị Linh Vân | Lớp 8A6 - Trường THCS Giảng Võ | Hà Nội |
| 189 | Trần Vũ Khánh Vân | Lớp 2A1 - Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu | Ninh Bình |
| 190 | Nguyễn Lê Khánh Vi | Lớp 8A3 - Trường THCS & THPT Quốc Tế Thăng Long | Hà Nội |
| 191 | Nguyễn Tường Vy | Lớp 7C - Trường THCS An Phú | Hà Nội |
| 192 | Đặng Hạ Vy | Lớp 1A2 - Trường Tiểu học Ái Mộ B | Hà Nội |
| 193 | Nguyễn Đặng Thảo Vy | Lớp 7A5 - Trường THCS Chu Văn An | Hà Nội |
| 194 | Nguyễn Tường Vy | Lớp 4B - Trường Tiểu học Cát Linh | Hà Nội |
| 195 | Mai Trúc Vy | Lớp 7A5 - Trường THCS Thạch Bàn | Hà Nội |
| 196 | Nguyễn Kha Khả Vy | Lớp 7/2 - Trường THCS Chu Văn An | Đà Nẵng |
| 197 | Lê Nguyễn Tường Vy | Lớp 9A2 - Trường THCS Xà Phiên | Cần Thơ |
| 198 | Nguyễn Lê Yến Vy | Lớp 9A2 - Trường THCS Bình Hòa | Tây Ninh |
| 199 | Phan Ngọc Yến Vy | Lớp 9/2 - Trường THCS Long Vĩnh | Vĩnh Long |
| 200 | Trần Hoàng Yến | Trung Tâm PTKN Nâu Nâu Study | TP.HCM |










