Công bố Top 1000 online cuộc thi “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026
Top 1.000 online cuộc thi "Ngôi nhà mơ ước" năm 2026 là một trong các hạng mục do Ban Tổ chức vinh danh và cấp Giấy chứng nhận điện tử dành cho những tác phẩm thể hiện sự sáng tạo, góc nhìn hồn nhiên cùng những thông điệp ý nghĩa về một đô thị xanh, hạnh phúc và phát triển bền vững.
Bài viết này trong chuyên đề Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” mùa 4 - năm 2026
Trước đó, sáng 26/6, tại Trường Song ngữ WellSpring, Tạp chí Trẻ em Việt Nam phối hợp với Công ty TNHH Thanh Chương – Văn phòng phẩm Eras Việt Nam, cùng sự đồng hành của Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), đã tổ chức thành công Gala trao giải Cuộc thi vẽ tranh toàn quốc “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026, vinh danh các tác phẩm xuất sắc ở hệ thống giải thưởng chính thức.
Việc công bố Top 1.000 online tiếp tục khẳng định sức lan tỏa mạnh mẽ của cuộc thi trên phạm vi cả nước, đồng thời ghi nhận nỗ lực, sự sáng tạo và tình yêu hội họa của hàng nghìn em nhỏ đã tham gia. Đây cũng là nguồn động viên để các em thêm tự tin nuôi dưỡng trí tưởng tượng, phát huy năng khiếu và lan tỏa những giá trị tích cực thông qua nghệ thuật.
Ban Tổ chức dự kiến hoàn tất việc cập nhật mẫu Giấy chứng nhận điện tử trên hệ thống để thí sinh có thể chủ động tải về sau ngày 06/7/2026. Phụ huynh, giáo viên và thí sinh vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Cuộc thi để cập nhật hướng dẫn nhận giấy chứng nhận và các thông báo liên quan.
Ban Tổ chức chúc mừng các thí sinh có tên trong Top 1000 online Cuộc thi vẽ tranh "Ngôi nhà mơ ước" năm 2026 (mùa 4) - Chủ đề "Đô thị xanh hạnh phúc"
| STT | Họ và Tên | Lớp | Trường |
| An Giang | |||
| 1 | Vũ Minh Anh | 3/3 | Trường Tiểu học Dương Đông 1 |
| 2 | Phan Ngọc Minh Anh | 7A5 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 3 | La Thị Ngọc Ánh | 9A5 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 4 | Trần Ngọc Hằng | 9A5 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 5 | Thái Song Hảo | 9A7 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 6 | Huỳnh Thị Kim Hoàng | 7B | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 7 | Trần Nguyễn Phúc Hưng | 6/3 | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 8 | Nguyễn Quốc Huy | 8A6 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 9 | Trần Võ Vân Khánh | 8A7 | Trường THCS Bình Khánh |
| 10 | Trần Võ Nhật Khuê | Lá 2 | Trường Mẫu giáo Đinh Mỹ |
| 11 | Nguyễn Huỳnh Trung Kiên | 9A5 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 12 | Nguyễn Hoàng Thiên Kim | 6A4 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 13 | Trần Phúc Thiên Ngân | 9A6 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 14 | Hà Trần Phương Nghi | 5/1 | Trường Tiểu học Dương Đông 3 |
| 15 | Nguyễn Hạnh Nguyên | 8B | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 16 | Trịnh Thiên Như | 6/5 | Trường THCS Dương Đông 1 |
| 17 | Huỳnh Thị Thanh Thảo | 7A8 | Trường THCS Hòa Lạc |
| 18 | Cao Úy Thương | 8A4 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 19 | Nguyễn Hoàng Cẩm Tiên | 7 | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 20 | Nguyễn Si Ting | 8/4 | Trường THCS Dương Đông 2 |
| 21 | Lê Kim Trà | 9A | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 22 | Phan Ngô Thanh Tường | 9A | Trường THCS Vĩnh Thành |
| 23 | Trần Ngọc Bảo Uyên | 8A3 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 24 | Lê Ngọc Vy | 8A2 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 25 | Lê Thị Như Ý | 6A5 | Trường THCS Bình Thạnh Đông |
| 26 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | 6/3 | Trường THCS Thạnh Lộc |
| 27 | Cao Nguyễn Kỳ Duyên | 4A | Trường TH A Bình Thuỷ |
| 28 | Bùi Trần Quốc Bảo | 2B | Trường TH A Bình Thuỷ |
| 29 | Trần Ngọc Gia Quỳnh | 6A2 | Trường THCS Lê Triệu Kiết |
| 30 | Ngô Kim Tiên | 8A2 | Trường THCS & THPT Phan Thị Ràng |
| 31 | Lê Ngọc Uyên Linh | 3B | Trường TH Châu Văn Liêm |
| 32 | Nguyễn Thị Huỳnh Như | 9A2 | Trường THCS Phước Hưng |
| 33 | Huỳnh Thị Bảo Châu | 5B | Trường TH B Vọng Đông |
| 34 | Lê Thiên Kim | 4/2 | Trường TH Minh Thuận 1 |
| 35 | Trần Thị Ngọc Kim | 7A2 | Trường THCS Tri Tôn |
| 36 | Lâm Thanh Huyền | 8A10 | Trường THCS Tri Tôn |
| 37 | Lê Gia Hân | 7B | Trường THCS An Minh Bắc |
| 38 | Trần Nhật Hạ | 1H | Trường Tiểu học Nguyễn Du |
| Bắc Ninh | |||
| 39 | Giáp Thiên An | Lớp 2 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 40 | Dương Tố Linh | 2A7 | Trường Tiểu học Ngô Sĩ Liên |
| 41 | Nguyễn Hoài An | 4A3 | Trường Tiểu học Dĩnh Trì |
| 42 | Nguyễn Quang Anh | 6A1 | Trường THCS Dĩnh Trì |
| 43 | Nguyễn Hà Phương | 2A3 | Trường Tiểu học Đông Thành |
| 44 | Vũ Hoài Anh | 4C | Trường Tiểu học Đại Lâm |
| 45 | Nguyễn Thị Huyền Anh | 2A2 | Trường Tiểu học Dĩnh Kế |
| 46 | Đỗ Thị Tuyết Mai | 6A1 | Trường THCS Xương Giang |
| 47 | Thân Thị Bảo Ngọc | Lớp 6 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 48 | Ngô Chí Thanh | Lớp 6 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 49 | Nguyễn Vân Anh | 3A2 | Trường Tiểu học Xuân Hương |
| 50 | Hà Doãn Đức Hiếu | 6A1 | Trường THCS Thái Đào |
| 51 | Hoàng Bảo Hân | 3D | Trường Tiểu học Hòa Sơn |
| 52 | Nguyễn Minh Khang | 1G | Trường Tiểu học Thái Đào |
| 53 | Nguyễn Ngọc Khánh Ngân | 2A2 | Trường Tiểu học Dĩnh Trì |
| 54 | Đào Huy Hoàng | Lớp 6 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 55 | Nguyễn Ngọc Ngân Giang | 3B | Trường Tiểu học Thái Đào |
| 56 | Bùi Minh An | Lớp 2 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 57 | Dương Hà An | Lớp 2 | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 58 | Ngô Gia Tuệ | 3A | Trường Tiểu học Quang Minh |
| 59 | Đỗ Nguyễn Hòa An | 3D | Trường Tiểu học Hòa Sơn |
| 60 | Phạm Lê Gia Hân | 4C2 | Trường TH Đèo Gia số 1 |
| 61 | Diệp Bách Phong | 4B1 | Trường TH Đèo Gia số 1 |
| 62 | Nguyễn Khánh Vân | 7A | Trường THCS Hoà Sơn |
| 63 | Trần Linh Đan | 6A1 | Trường PTQT Kinh Bắc |
| 64 | Nguyễn Ngọc Linh | 5A4 | Trường tiểu học Xuân Hương |
| 65 | Tạ Trọng Hiếu | 3A4 | Trường tiểu học Xuân Hương |
| 66 | Vũ Nguyễn Huyền Trang | 7A | Trường THCS Quang Minh |
| Cà Mau | |||
| 67 | Trà Anh Thư | 4B | Trường TH 2 Sông Đốc |
| 68 | Trần Như Ý | 4C | Trường TH 2 Sông Đốc |
| 69 | Phạm Hải Nghi | 4B | Trường TH 2 Sông Đốc |
| Cần Thơ | |||
| 70 | Nguyễn Thị Kim Anh | 4A3 | Trường TH Mỹ Phước E |
| 71 | Nguyễn Thị Tuyết Nhi | 9A4 | Trường THCS Thới Long |
| 72 | Hồ Nguyễn Phương Thư | 7A1 | Trường THCS Thới Long |
| 73 | Trần Thị Thúy Hằng | 9A8 | Trường THCS Thới Long |
| 74 | Ngô Ngọc Tuyết | 6A1 | Trường THCS Thới Long |
| 75 | Lâm Thị Mỹ Ái | 9A1 | Trường THCS Hòa Mỹ |
| 76 | Nguyễn Lê Mai Anh | 8A4 | Trường THCS Xà Phiên |
| 77 | Phạm Võ Nguyên Ái | 6P | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 78 | Nghi Thị Kim Anh | 6A6 | Trường THCS Phường 2 |
| 79 | Ngô Khánh Băng | 7A | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 80 | Bùi Nhã Băng | 7A1 | Trường THCS Xà Phiên |
| 81 | Nguyễn Ngọc Diệp | 9A1 | Trường THCS Hòa Mỹ |
| 82 | Nguyễn Gia Hân | 6B | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 83 | Châu Minh Khang | 6A6 | Trường THCS Phường 2 |
| 84 | Danh Thị Xuân Mai | 8A5 | Trường THCS Xà Phiên |
| 85 | Trần Khánh Minh | 6P | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 86 | Nguyễn Phúc Nguyên | 6A2 | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 87 | Lý Ánh Nguyệt | 9A3 | Trường THCS Phường 2 |
| 88 | Lưu Thị Minh Nguyệt | 9A3 | Trường THCS Phường 2 |
| 89 | Tăng Hoàng Phúc | 8A8 | Trường THCS Phường 2 |
| 90 | Trần Đỗ Mai Phương | 8B | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 91 | Dương Ngọc Phương Quyên | 6A4 | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 92 | Phạm Vũ Như Quỳnh | 6B | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 93 | Ngụy Trúc Anh Thư | 6A4 | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 94 | Nguyễn Minh Thùy | 9A2 | Trường THCS Xà Phiên |
| 95 | Võ Hồng Vân | 6A4 | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 96 | Kim Y Vân | 8A3 | Trường THCS Phường 2 |
| 97 | Trần Ngọc Vui | 7A1 | Trường THCS Xà Phiên |
| 98 | Trần Hoàng Hải Yến | 6A | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 99 | Trịnh Hoàng Hải Yến | 6B | Trường THCS Thạnh An 1 |
| 100 | Ngô Thị Thuỳ Nghi | 6A1 | Trường THCS Mỹ Bình |
| 101 | Nguyễn Ngọc Dư Hoài | 6A2 | Trường THCS Mỹ Bình |
| 102 | Trương Minh Chắc | 6A2 | Trường THCS Mỹ Bình |
| 103 | Nguyễn Như Ý | 6A1 | Trường THCS Mỹ Bình |
| 104 | Nguyễn Kim Phụng | 5A5 | Trường TH Kim Đồng |
| 105 | Đỗ Tú Anh | 4A8 | Trường TH Kim Đồng |
| 106 | Nguyễn Bá Kiều Trinh | 5A7 | Trường TH Kim Đồng |
| 107 | Ngô Thanh Vân | 3A5 | Trường TH Kim Đồng |
| 108 | Trần Phạm Thanh Ngọc | 4A1 | Trường TH Kim Đồng |
| 109 | Nguyễn Thiên Phúc | 6A3 | Trường THCS Tân Thới |
| 110 | Lê Diễm My | 7A6 | Trường THCS Cái Tắc |
| 111 | Huê Ngọc Kiều Thanh | 6A7 | Trường THCS Thới Long |
| 112 | Nguyễn Hoàng Ngọc Ánh | 1A4 | Trường TH Nhơn Ái |
| 113 | Bùi Ngọc Gia Nhi | 4A1 | Trường TH Trường Long A1 |
| Cao Bằng | |||
| 114 | Hoàng Bảo An | 7A | Trường THCS Lê Quảng Ba |
| 115 | Lãnh Ma Kim Anh | 9A | Trường THCS Hoàng Tung |
| 116 | Hoàng Mai Anh | 6C | Trường THCS Quảng Uyên |
| 117 | Vũ Nguyễn Trâm Anh | 6C | Trường THCS Quảng Uyên |
| 118 | Bế Linh Đan | 7A | Trường THCS Hoàng Tung |
| 119 | Nguyễn Linh Đan | 7B | Trường THCS Hoàng Tung |
| 120 | Bàn Minh Hà | 7A | Trường THCS Hoàng Tung |
| 121 | Tạ Ngọc Hà | 6A | Trường THCS Lê Quảng Ba |
| 122 | Trần Thị Ngọc Hà | 5C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 123 | Bế Thu Hà | 7B | Trường THCS Hoàng Tung |
| 124 | Nguyễn Hoàng Gia Hân | 4C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 125 | Đoàn Nông Quỳnh Hoa | 9A | Trường THCS Cao Bình |
| 126 | Hoàng Trắng Diệu Ly | 4A | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 127 | Chu Khánh Lương | 4C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 128 | Bàn Thị Thanh Trúc | 4C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 129 | Phùng Trúc Mai | 4B | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 130 | Lý Thị Tuyết Ngân | 4C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 131 | Ngô Thị Bảo Ngọc | 5A | Trường Tiểu học Thượng Thôn |
| 132 | Trần Hà Phương | 8B | Trường THCS Quảng Uyên |
| 133 | Lương Tú Quyên | 7D | Trường THCS Quảng Uyên |
| 134 | Triệu Phương Thảo | 9B | Trường PTDTNT THCS Trường Hà |
| 135 | Triệu Thị Ngọc Trà | 5C | Trường PTDTBT Tiểu học Thành Công |
| 136 | Phùng Bảo Trang | 8B | Trường THCS Quảng Uyên |
| 137 | Lý Thùy Trang | 8B | Trường THCS Quảng Uyên |
| 138 | Nguyễn Nhật Uyên | 7D | Trường THCS Quảng Uyên |
| 139 | Nguyễn Phương Thuỷ | 5A | Trường TH Đàm Minh Viễn |
| 140 | Nguyễn Kiều Oanh | 8A | Trường PTDTNTTHCS Nguyên Bình |
| 141 | Nguyễn Ngọc Anh Thư | 3A | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| 142 | Nông Quang Hiếu | 5A | Trường Tiểu Học Hưng Đạo |
| Đà Nẵng | |||
| 143 | Tạ Minh Long | 6/5 | Trường THCS Lê Hồng Phong |
| 144 | Nguyễn Đào Quỳnh Thư | 7/6 | Trường THCS Nguyễn Lương Bằng |
| 145 | Nguyễn Lê Ngọc Hân | 8A1 | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 146 | Nguyễn Ngọc Hoàng Yến | 8/4 | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 147 | Phạm Lê Bảo Trân | 4/4 | Trường Tiểu học Trần Quang Diệu |
| 148 | Trần Nhã Cát Tiên | 3/3 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
| 149 | Nguyễn Hoàng Hà An | 5/10 | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 150 | Lê Vũ Tú Anh | 5/7 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 151 | Nguyễn Đức Thiện Bảo | 8/11 | Trường THCS Ngô Thì Nhậm |
| 152 | Nguyễn Quỳnh Chi | 4/6 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 153 | Trần Khả Hân | 3/2 | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân |
| 154 | Nguyễn Mai Phương Huyền | 6/5 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn |
| 155 | Nguyễn Minh Khang | 3/7 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 156 | Trần Ngọc Linh | 5A | Trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu |
| 157 | Nguyễn Vũ Khánh Ngọc | 5/2 | Trưởng Tiểu học Lê Lai |
| 158 | Lê Trân Ban Mai | 5/4 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 159 | Quách Võ Tuệ Minh | 4/2 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 160 | Đinh Minh Ngọc | 2/1 | Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh |
| 161 | Nguyễn Kim Ngân | 9/4 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn |
| 162 | Nguyễn Phúc Nguyên | 1/1 | Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh |
| 163 | Mạc Thị Ngọc Phương | 7/8 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn |
| 164 | Hoàng Bảo Quyên | 7/3 | Trường THCS Nguyễn Lương Bằng |
| 165 | Trương Trần Linh San | 6/5 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn |
| 166 | Trần Ngọc Thanh | 5/1 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 167 | Võ Giang Thanh | 7/4 | Trường THCS Trần Quốc Tuấn |
| 168 | Võ Thiên Thư | 8/6 | Trường THCS Nguyễn Công Trứ |
| 169 | Trần Chí Tình | 2/1 | Trường Tiểu học Diên Hồng |
| 170 | Lê Thị Thanh Trà | 4/2 | Trường Tiểu học Triệu Thị Trinh |
| 171 | Phạm Lê Nhã Trân | 3/8 | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
| 172 | Hoàng Thị Thảo Uyên | 3/9 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
| 173 | Nguyễn Thị Thanh Tuyền | 8/1 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 174 | Nguyễn Đăng Thiên Phú | 4/6 | Trường TH Bùi Thị Xuân |
| 175 | Bùi Nguyễn Minh Ngọc | 6/1 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 176 | Nguyễn Phương Linh | 6/1 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 177 | Võ Trà Giang | 6/1 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 178 | Trần Thị Yến Loan | 6/1 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 179 | Hồ Thị Kim Giang | 8/5 | Trường THCS Nguyễn Hiền |
| 180 | Trần Mai Kim Cương | 6/3 | Trường THCS Nguyễn Lương Bằng |
| 181 | Võ Đăng Tấn Trường | 8/1 | Trường THCS Lý Thường Kiệt |
| 182 | Nguyễn Hoàng An | 10/2 | Trường THPT Phạm Phú Thứ |
| 183 | Võ Nguyễn Phương Hân | 7/2 | Trường THCS Mỹ Hòa |
| 184 | Phạm Nam Anh | 5C3 | Trường TH Nguyễn Hiền |
| 185 | Nguyễn Phạm Hoàng Dung | 7/3 | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng |
| 186 | Nguyễn Huy Hoàng | 1/6 | Trường TH Tiểu La |
| 187 | Nguyễn Hữu Phát | Lớn 3 | Trường mầm non Hoàng Yến |
| 188 | Trịnh Tú Anh | 2/5 | Trường TH Ngô Mây |
| 189 | Nguyễn Ngọc Huy | 8/3 | Trường PTDTBT THCS Trà Leng 1 |
| 190 | Võ Nguyễn Kim Ngân | 5G | Trường TH Phan Ngọc Nhân |
| 191 | Đỗ Thị Vân Khánh | 4/1 | Trường TH Tiểu La |
| 192 | Phan Hoàng Nhã Uyên | 4A | Trường TH Đoàn Nghiên |
| 193 | Nguyễn Xuân Ngân | 4B | Trường TH Đoàn Nghiên |
| Đắk Lắk | |||
| 194 | Nguyễn Ngọc Diệp Chi | 2B | Trường TH Nguyễn Bá Ngọc |
| 195 | Lê Võ Tú Quyên | 1E | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| 196 | Nguyễn Phương Bảo Hân | 4A | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| 197 | Nguyễn Hoàng Phương Anh | 3A | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| 198 | Phạm Mai Khôi | 1B | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| Đồng Tháp | |||
| 199 | Nguyễn Phương Quốc Huy | 7A5 | Trường THCS Tân Hòa |
| 200 | Lê Thị Ngọc Hân | 8A2 | Trường THCS Tân Hòa |
| 201 | Hồ Ngọc Hà | 2B | Trường TH Long Khánh A3 |
| 202 | Hồ Đình Trí | 5A | Trường TH Long Khánh A3 |
| 203 | Nguyễn Đỗ Kiều My | 5D | Trường TH Long Khánh A3 |
| 204 | Nguyễn Võ Thanh Trúc | 7A6 | Trường THCS Tháp Mười |
| 205 | Đỗ Minh Đăng | Trường TH Hòa An | |
| 206 | Võ Thị An An | 8A1 | Trường THCS Tân Hội |
| 207 | Nguyễn Thị Minh Ánh | 8A1 | Trường Tiểu học - THCS Võ Văn Kiệt |
| 208 | Nguyễn Ngọc Minh Châu | Lá 4 | Trường Mầm non Sao Sáng |
| 209 | Huỳnh Ngọc Thanh Hà | 8² | Trường Tiểu học - THCS Thới Sơn |
| 210 | Võ Thanh Hồng | 4/1 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 211 | Nguyễn Thị Kim Huân | 8,4 | Trường THCS Đăng Hưng Phước |
| 212 | Phan Lê Ngọc Hữu | 5/1 | Trường Tiểu học Mỹ Hòa 2 |
| 213 | Nguyễn Kiều Lam | 8² | Trường THCS Đăng Hưng Phước |
| 214 | Nguyễn Quỳnh Lam | 8² | Trường THCS Đăng Hưng Phước |
| 215 | Nguyễn Hồng Linh | 3⁵ | Trường Tiểu học Thủ Khoa Huân |
| 216 | Võ Thanh Ngân | 9A9 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
| 217 | Mai Huỳnh Yến Ngọc | 9³ | Trường THCS Đăng Hưng Phước |
| 218 | Lâm Kim Như | 8A1 | Trường THCS Tân Hội |
| 219 | Trần Minh Phát | 6A2 | Trường Tiểu học - THCS Võ Văn Kiệt |
| 220 | Nguyễn Tấn Phát | 8/1 | Trường THCS Mỹ Hội |
| 221 | Trần Hồng Phượng | 7A2 | Trường Tiểu học - THCS Võ Văn Kiệt |
| 222 | Phạm Nguyệt Thanh | 8² | Trường THCS Mỹ Hội |
| 223 | Lê Võ Nguyên Thảo | 8A1 | Trường THCS Võ Việt Tân |
| 224 | Tiết Nguyễn Phương Thảo | 7A2 | Trường Tiểu học - THCS Võ Văn Kiệt |
| 225 | Phan Bảo Thiên | Lá 4 | Trường Mầm non Sao Sáng |
| 226 | Nguyễn Lê Uyên Thư | 2⁶ | Trường Tiểu học Thủ Khoa Huân |
| 227 | Huỳnh Ngọc Tố Trinh | 3/1 | Trường Tiểu học Mỹ Hòa 2 |
| 228 | Lê Nguyễn Gia Vinh | 5/1 | Trường Tiểu học Mỹ An |
| 229 | Hồ Thị Ngọc Yến | 7/1 | Trường THCS Tân Lập |
| 230 | Bùi Như Ý | 5/4 | Trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp |
| 231 | Bùi Nguyễn Mai Anh | 1⁶ | Trường TH Vĩnh Kim |
| 232 | Lương Nguyễn Trúc Quỳnh | 1/5 | Trường TH Vĩnh Kim |
| 233 | Đoàn Mai Bảo Ngọc | 1/1 | Trường tiểu học Vĩnh Kim |
| 234 | Nguyễn Lê Nhật An | 3/3 | Trường tiểu học Vĩnh Kim |
| 235 | Bùi Nguyễn Lan Anh | 5/6 | Trường tiểu học Vĩnh Kim |
| 236 | Bùi Lê Khánh Đăng | Trường TH Phan Thế Dõng | |
| 237 | Hồ Tường Ý | 4.4 | Trường TH Thái Sanh Hạnh |
| 238 | Hồ Hoàng Lan | 8A1 | Trường THCS Tân Bình |
| 239 | Nguyễn Bửu Ngọc Thanh | 3.4 | Trường TH Thái Sanh Hạnh |
| 240 | Lê Huỳnh Trúc | 6A1 | Trường THCS Tân Bình |
| 241 | Trần Thanh Liêm | 6A1 | Trường THCS Thanh Bình |
| 242 | Ngô Đào Khánh Huyền | 5/4 | Trường TH Tân Hiệp |
| 243 | Đặng Thị Như Ý | 4C | Trường TH Phú Thuận A1 |
| 244 | Dương Thị Yến Nhi | 5/3 | Trường TH Tân Thạnh 1 |
| 245 | Ngô Thùy Hồng Ngọc | 8/1 | Trường TH và THCS Trần Quốc Toản |
| 246 | Trần Ngọc Kiều Nhung | 7/5 | Trường THCS Nguyễn Văn Thiều |
| 247 | Huỳnh Thị Diễm My | 4 | Trường TH Phú Thành B |
| 248 | Huỳnh Hương Thảo Nguyên | 1/3 | Tiểu học Phan Văn Kiêu |
| Gia Lai | |||
| 249 | Trần Ly Na | 8A4 | Trường THCS Hoài Châu Bắc |
| 250 | Đỗ Phạm Khánh Thy | 6A4 | Trường THCS Bình Định |
| 251 | Nguyễn Thị Thúy Hiền | 7A2 | Trường THCS Hoài Thanh Tây |
| 252 | Lê Thị Hồng Phấn | 8A6 | Trường THCS Tăng Bạt Hổ |
| 253 | Phan Quang Vũ | 811A | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 254 | Phan Nguyễn Thanh Vân | 8/6 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 255 | Lê Thị Quỳnh Như | 6(2) | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 256 | Phan Hải Anh | 6(7) | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 257 | Lê Vân | 6(1) | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 258 | Nguyễn Trần Khánh Quỳnh | 6/7 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 259 | Trần Thị Mỹ Vân | 811A | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 260 | Nguyễn Thị Bảo Châu | 7A1 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 261 | Hồ Bảo Quyên | 7A1 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 262 | Trần Nguyễn Hoàng Oanh | 7A2 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 263 | Trần Thị Hồng Nga | 7A2 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 264 | Nguyễn Khánh Thư | 9A2 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 265 | Võ Thị Hồng Gấm | 7A1 | Trường THCS Mỹ Đức |
| 266 | Trần Kim Phát Đạt | 7A1 | Trường Tiểu học - THCS Nhơn Hải |
| 267 | Phạm Nguyễn Trà My | 7A1 | Trường Tiểu học - THCS Nhơn Hải |
| 268 | Nguyễn Bảo Ngọc | 5A3 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| 269 | Huỳnh Trần Kim Ngọc | 7A | Trường Tiểu học - THCS Lê Văn Tám |
| 270 | Lưu Thị Ánh Nhi | 8B | Trường Tiểu học - THCS Lê Văn Tám |
| 271 | Đào Nguyễn Bảo Nhi | 7A5 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| 272 | Trịnh Gia Phát | 7A3 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| 273 | Phạm Trần Thanh Thảo | 7A1 | Trường Tiểu học - THCS Nhơn Hải |
| 274 | Dương Minh Triết | 7A5 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| 275 | Nguyễn Hoàng Minh Tuệ | 7A5 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| 276 | Lê Rmah Mỹ Vy | 9A2 | Trường tiểu học và THCS Sơ Pai |
| 277 | Huỳnh Thị Cẩm Hường | 8A2 | Trường THCS Hoài Xuân |
| 278 | Nguyễn Tâm Như Ngọc | 8A3 | Trường TH & THCS & THPT Sao Việt |
| 279 | Nguyễn Thành Nhân | 9A3 | Trường THCS Tăng Bạt Hổ |
| 280 | Dương Anh Thư | 8/11A | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 281 | Đặng Nguyễn Trúc Quỳnh | 8/7 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 282 | Nguyễn Thị Ngọc Hậu | 9/2 | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
| 283 | Ngô Gia Hân | 6/11 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 284 | Đàm Lê Lan | 6/11 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 285 | Hyiuh | 10A3 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
| 286 | Lâm Thị Bích Ngọc | 8/11A | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 287 | Ksor Dung Uyên Nhi | 7 | PTDTNT Trung học cơ sở Iapa |
| 288 | Nguyễn Châu Linh | 6.11 | Trường THCS Phạm Hồng Thái |
| 289 | Dương Thành Lâm | 7A4 | Trường TH - THCS - THPT Sao Việt |
| Hà Nội | |||
| 290 | Bùi Quang Minh | 5A4 | Trường Tiểu học Thư Lâm |
| 291 | Lều Bảo An | 5A1 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 292 | Triệu Khánh An | 1A4 | Trường Tiểu học Vũ Xuân Thiều |
| 293 | Nguyễn Lâm Trà An | 6A5 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 294 | Bạch Minh An | 2A4 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 295 | Nguyễn Ngọc Mỹ An | 8A6 | Trường THCS Nhân Chính |
| 296 | Nguyễn Thị Bảo An | 6A2 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 297 | Phạm Tuệ An | 4A3 | Trường Tiểu học Pháp Vân |
| 298 | Dogan Ý An | CPE | Trường Lycee Alexader Yersin |
| 299 | Nguyễn Hải Anh | 3A2 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 300 | Nguyễn Mai Anh | 4A5 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 301 | Phạm Minh Anh | 2A3 | Trường Tiểu học Đô thị Việt Hưng |
| 302 | Trần Minh Anh | 5A1 | Trường Newton Goldmark |
| 303 | Nguyễn Ngọc Bảo Anh | 4A3 | Trường Tiểu học Pháp Vân |
| 304 | Nguyễn Ngọc Minh Anh | 6A2 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 305 | Nguyễn Nhật Huyền Anh | 5A1 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 306 | Nguyễn Thị Huyền Anh | 7A7 | Trường THCS Lĩnh Nam |
| 307 | Nguyễn Trâm Anh | 5A2 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 308 | Đoàn Ngọc Ánh | 6A4 | Trường THCS Nhân Chính |
| 309 | Nguyễn Duy Tùng Bách | 2A4 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 310 | Nguyễn Việt Bách | 3C | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 311 | Lê Bảo Châu | 7A8 | Trường THCS Kim Giang |
| 312 | Hoàng Minh Châu | 6A6 | Trường THCS Láng Thượng |
| 313 | Phạm Diệp Chi | 6A2 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 314 | Đinh Khánh Chi | 2A5 | Trường Tiểu học Pháp Vân |
| 315 | Nguyễn Khánh Chi | 4A3 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 316 | Vũ Phạm Hà Chi | 6A1 | Trường THCS Nhân Chính |
| 317 | Lê Quỳnh Chi | 5A1 | Trường Tiểu học Đồng Nhân |
| 318 | Nguyễn Quỳnh Chi | 4P5 | Trường Tiểu học Marie Curie |
| 319 | Trần Quỳnh Chi | 6A1 | Trường THCS Láng Thượng |
| 320 | Nguyễn Huyền Diệu | 6A6 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 321 | Đỗ Mạnh Dũng | 8A1 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 322 | Nguyễn Châu Giang | 11 | Trường THPT Đống Đa |
| 323 | Nguyễn Ngân Giang | 8A6 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 324 | Nguyễn Thanh Hà | 4A5 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 325 | Đỗ Thu Hằng | 4A3 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 326 | Bùi Minh Huy | 4A5 | Trường Tiểu học Tây Sơn |
| 327 | Ngô Minh Khang | 4A5 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 328 | Lê Nhã Khanh | 1A4 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 329 | Vương Hiểu Khánh | 8G | Trường THCS Phú Cát |
| 330 | Tạ Ngân Khánh | 5A1 | Trường Tiểu học Pháp Vân |
| 331 | Đặng Duy Khôi | 4A2 | Trường Tiểu học Đồng Nhân |
| 332 | Đặng Mỹ Kim | 7A3 | Trường THCS Sài Đồng |
| 333 | Durban An Lâm | MGLAM | Trường Mầm non Nguyệt Quế |
| 334 | Trần Tuệ Lâm | 8A6 | Trường THCS Nhân Chính |
| 335 | Phùng Hà Thảo Linh | 7A5 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 336 | Phan Huyền Linh | 4A3 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 337 | Nguyễn Khánh Linh | 4A3 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 338 | Nguyễn Khánh Linh | 3A2 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 339 | Phạm Nguyễn Phương Linh | 5A2 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 340 | Lê Phương Linh | 2A4 | Trường Tiểu học Pháp Vân |
| 341 | Phạm Phương Linh | Mon 1 | Trường Thiên đường trẻ thơ |
| 342 | Trần Khánh Ly | 8A1 | Trường THCS Nhân Chính |
| 343 | Trần Hoàng Mai | Sun Flower | Trường Mầm non Wisdom Garden |
| 344 | Dương Hồng Mai | 8A2 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 345 | Nguyễn Phương Mai | 6A2 | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
| 346 | Nguyễn Thanh Mai | 4A5 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 347 | Vũ Thanh Mai | 8A2 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 348 | Hoàng Hải Minh | 1A2 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 349 | Phạm huyền My | 3A4 | Trường Tiểu học Định Công |
| 350 | Trần Trà MY | 3A2 | Trường Tiểu học Le Quý Đôn |
| 351 | Nguyễn Kim Mỹ | 6A2 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 352 | Lê Bảo Ngân | 6A6 | Trường THCS Nhân Chính |
| 353 | Nguyễn Hải Ngân | 8A1 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 354 | Ngô Kim Ngân | 8A2 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 355 | Nguyễn Trọng Nghĩa | Mầm non 5 tuổi | Trường Mầm non Ngọc Mỹ B |
| 356 | Mẫn Bảo Ngọc | 4A1 | Trường Tiểu học Đồng Nhân |
| 357 | Ngô Minh Ngọc | 7A2 | Trường THCS Láng Thượng |
| 358 | Nguyễn Lê Minh Ngọc | 6A7 | Trường THCS Đức Thắng |
| 359 | Nguyễn Trương Bích Ngọc | 3A4 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 360 | Phùng Bảo Nguyên | 8A3 | Trường THCS Láng Thượng |
| 361 | Vũ Đại Nhân | 2A1 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 362 | Trần Ngọc An Nhiên | 4A5 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 363 | Nguyễn Hoàng Phúc | 4A1 | Trường Tiểu học Đồng Nhân |
| 364 | Nguyễn Hoàng Minh Phúc | 1A8 | Trường Tiểu học Vạn Bảo |
| 365 | Trần Ngọc Khánh Phương | 8A2 | Trường THCS Thịnh Liệt |
| 366 | Đỗ Ngọc Quyên | 5A | Trường Tiểu học Phượng Cách |
| 367 | Vũ Đức Tài | 8A1 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 368 | Hoàng Hồng Thảo | 8B | Trương THCS Phú Cát |
| 369 | Đoàn Minh Thảo | 4A2 | Trường Tiểu học Ái Mộ B |
| 370 | Vũ Ngọc Hương Thảo | 4D | Trường Tiểu học Đồng Tâm |
| 371 | Vũ Phương Thảo | 4A5 | Trương Tiểu học Tân Mai |
| 372 | Vương Anh Thư | 5A2 | Trường Tiểu học Cổ Nhuế 2A |
| 373 | Giang Thụy Anh Thư | 8A1 | Trường THCS Nhân Chính |
| 374 | Hoàng Thủy Tiên | 7A5 | Trường THCS Yên Hòa |
| 375 | Nguyễn Thanh Trà | 4A7 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 376 | Nguyễn Hà Trang | 4A1 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 377 | Nguyễn Ngọc Vân Trang | 5A1 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 378 | Vũ Uyên Trang | 5A2 | Trường Tiểu học Đoàn Kết |
| 379 | Hoàng Minh Trí | 1A4 | Trường Tiểu học Thụy Phương |
| 380 | Nguyễn Anh Tú | 2A6 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 381 | Đoàn Thanh Tú | 10A9 | Trường THPT Ứng Hòa A |
| 382 | Nguyễn Hoàng Tùng | 1A6 | Trường Tiếu học Tây Sơn |
| 383 | Lê Nhã Uyên | 7A4 | THCS Thạch Bàn |
| 384 | Phạm Nhã Uyên | 7A3 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 385 | Phạm Thị Phương Uyên | 6A10 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 386 | Vũ Tuệ Minh Uyên | 6A6 | Trường THCS Láng Thượng |
| 387 | Phạm Thị Nhã Vi | 7A8 | Trường THCS Kim Giang |
| 388 | Nguyễn Thị Như Ý | 7A1 | Trường THCS Nhân Chính |
| 389 | Nguyễn Hải Yến | 6A2 | Trường THCS Nam Trung Yên |
| 390 | Dương Hoàng Yến | 5B2 | Trường Tiểu học Vinschool Harmony |
| 391 | Vũ Thị Hải Ngọc | 7A2 | Trường THCS Nhật Tân |
| 392 | Lê An Vy | 4A4 | Trường TH Gia Thượng |
| 393 | Phạm Mai Chi | 5D | Trường TH Phượng Cách |
| 394 | Phan Trúc Linh | 8A2 | Trường THCS Yên Hòa |
| 395 | Phùng Hạ Vy | 5D | Trường TH Phượng Cách |
| 396 | Hoàng Gia Bảo | 5A1 | Trường TH Bùi Quốc Khái |
| 397 | Nguyễn Chúc An | 5A5 | Trường TH Xuân La |
| 398 | Hà Hồng Anh | 5A | Trường TH Chu Văn An A |
| 399 | Bùi Lan Phương | 5A | Trường TH Chu Văn An A |
| 400 | Đào Minh Khuê | 8B | Trường THCS Phượng Dực |
| 401 | Nguyễn Hải Hà | 4A | Trường TH Khương Mai |
| 402 | Trần Đăng Khoa | 4A6 | Trường TH Dịch Vọng B |
| 403 | Lê An Nhi | 2A4 | Trường TH Vũ Xuân Thiều |
| 404 | Nguyễn Thị Anh Thư | 3A1 | Trường TH Thạch Bàn A |
| 405 | Trịnh Hiền Anh | Trường Mầm non chim én | |
| 406 | Ngô Diệu An | 2A3 | Trường TH Sài Đồng |
| 407 | Trần Minh Ngọc | 4A1 | Trường TH Gia Thụy |
| 408 | Nguyễn Hằng Nga | 2C | Trường TH Phúc Đồng |
| 409 | Nguyễn Hà My | 8A10 | Trường THCS Gia Thụy |
| 410 | Nguyễn Quỳnh Chi | 7A3 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 411 | Nguyễn Gia Hân | 5A4 | Trường TH Long Biên |
| 412 | Nguyễn Ngọc Linh Đan | 2A1 | Trường TH Đô thị Sài Đồng |
| 413 | Đặng Anh Thư | 5A2 | Trường TH Ái Mộ B |
| Hà Tĩnh | |||
| 414 | Nguyễn Phương Linh | 8A | Trường THCS Nguyễn Hữu Thái |
| 415 | Nguyễn Thị Tú Anh | 7B | Trường THCS Ngọc Sơn |
| 416 | Nguyễn Thị Phương | 6A | Trường THCS Ngọc Sơn |
| 417 | Trần Danh Nam | 8C | Trường THCS Ngọc Sơn |
| 418 | Nguyễn Thị Thanh Ngân | 7A | Trường THCS Ngọc Sơn |
| Hải Phòng | |||
| 419 | Nguyễn Bảo An | 5A2 | Trường Mầm non Sao Sáng 4 |
| 420 | Nguyễn Minh Anh | 4B2 | Trường Mầm non 1.6 Hải Phòng |
| 421 | Vũ Trâm Anh | 5A3 | Trường Tiểu học Đồng Hòa |
| 422 | Ngô Ngọc Châu | 8A2 | Trường THCS Lại Xuân |
| 423 | Phan Nhật Dương | 8B | Trường THCS Gia Xuyên |
| 424 | Nguyễn Ngọc Hà | 2A2 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi |
| 425 | Nguyễn Bảo Hân | 1A1 | Trường Tiểu học Vinschool Hải Phòng |
| 426 | Tăng Thanh Hải | 8B | Trường THCS Gia Xuyên |
| 427 | Nguyễn Ngọc Hà Khanh | 1A4 | Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 428 | Đoàn Anh Khoa | 7C5 | Trường THCS Hoàng Diệu |
| 429 | Nie An Kỳ | 1A6 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
| 430 | Vũ Uyên Linh | 1A1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
| 431 | Trần Ngọc Mai | 3A3 | Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 432 | Vũ Quỳnh Mai | 5D | Trường Tiểu học Cẩm Thượng |
| 433 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | 6B | Trường THCS Gia Xuyên |
| 434 | Lê Bảo Ngọc | 1A3 | Trưởng Tiểu học Bạch Đằng |
| 435 | Nguyễn Gia Phong | 5A9 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
| 436 | Nguyễn Hà Phương | 1A4 | Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 437 | Nguyễn Minh Phượng | 6D4 | Trường THCS Tân Tiến |
| 438 | Bùi Anh Thư | 3A5 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
| 439 | Phạm Ngọc Thư | 5A5 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố |
| 440 | Tăng Thị Thanh Thảo | 7B | Trường THCS Gia Xuyên |
| 441 | Bùi Thanh Thủy | 1A7 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh |
| 442 | Chu Minh Tuấn | 1A5 | Trường Tiểu học Đằng Hải |
| 443 | Nguyễn Phương Vy | 3A9 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
| 444 | Phạm Yến Nhi | 4B | Trường TH Cẩm Thượng |
| 445 | Nguyễn Dương Như Quỳnh | 7B | Trường THCS Long Xuyên |
| 446 | Đỗ Ngọc Nhi | 5P2 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng |
| 447 | Nguyễn Vũ Đăng Khôi | 4A2 | Trường TH Nguyễn Công Trứ |
| 448 | Trần Thị Bảo Ngọc | 5C | Trường TH Cẩm Vũ |
| 449 | Lương Thị Thu Thuỷ | 5A | Trường TH Long Xuyên |
| 450 | Khổng Huyền Anh | 5A2 | Trường TH Võ Thị Sáu |
| 451 | Phạm Mộc Giao | Primary Starter B1 | Trường Mầm Non Vinschool Imperia |
| 452 | Nguyễn Ngọc Hà Vy | 2A4 | Trường TH Trưng Vương |
| 453 | Trần Nhật Vượng | 3B | Trường TH Cẩm Vũ |
| 454 | Trần Hoàng Bách | 8C13 | Trường THCS Chu Văn An |
| 455 | Phùng An An | 4A1 | Trường TH Nguyễn Công Trứ |
| 456 | Đào Thị Tú Anh | 5B | Trường TH Cẩm Vũ |
| 457 | Lê Nguyễn Bảo Uyên | 1A6 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng |
| 458 | Nguyễn Minh Anh | 5P2 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng |
| 459 | Quế Phương | 3A6 | Trường TH Minh Khai |
| 460 | Phạm Thúy Giang | 5A5 | Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai |
| 461 | Võ Ngọc Thuỷ Tiên | 1A2 | Trường TH Đằng Giang |
| 462 | Vũ Đăng Khôi | 4A2 | Trường TH Nguyễn Công Trứ |
| 463 | Trần Thị Hoài An | 5B | Trường TH Cẩm Vũ |
| 464 | Đinh Vân Khánh | 7C1 | Trường THCS An Đồng |
| 465 | Lê Phương My | 2B1 | Trường TH Chu Văn An |
| 466 | Đặng Ngọc Diệp | 3A8 | Trường TH Đằng Hải |
| 467 | Trần Thị Bảo Ngọc | 5C | Trường TH Cẩm Vũ |
| 468 | Vũ Đăng Khôi | 4A2 | Trường TH Nguyễn Công Trứ |
| 469 | Vũ Ngọc Anh Thư | 5C | Trường TH Cẩm Vũ |
| 470 | Vũ Quỳnh Chi | 2A8 | Trường TH Nguyễn Văn Tố |
| 471 | Nguyễn Ngọc Minh Thư | 5A3 | Trường TH Nguyễn Công Trứ |
| 473 | Vũ Minh Anh | 4A7 | Trường TH Nguyễn Văn Tố |
| 474 | Bùi Phương Chi | 6D3 | Trường THCS Hoàng Diệu |
| Huế | |||
| 475 | Võ Minh Quang | Trung Tâm Mỹ Thuật Gia Hân | |
| 476 | Nguyễn Hoàng Gia Linh | 8 | Trường THCS Trần Phú |
| 477 | Phan Cảnh Hưng | lớn | Trường Mầm non 2 |
| 478 | Nguyễn Nhâth Quỳnh Anh | 3/3 | Trường TH Lê Lợi |
| 479 | Nguyễn Khánh Châu | 6/1 | Trường THCS Phú Mỹ |
| 480 | Lê Đình Hồng Anh | Trung Tâm Mỹ Thuật Gia Hân | |
| 481 | Nguyễn Ngọc Bảo Trân | Trung Tâm Mỹ Thuật Gia Hân | |
| Lai Châu | |||
| 482 | Bùi Ngọc Mai Trà | 4A5 | Trường TH Mường Than |
| 483 | Lê Thuỳ Anh | 5A3 | Trường TH Mường Than |
| 484 | Giảng Thị An | 11B3 | Trường PTDTNT THPT Lai Châu |
| 485 | Đao Gia Linh | 10A3 | Trường PTDTNT THPT Lai Châu |
| 486 | Vàng A Phử | 10A3 | Trường PTDTNT THPT Lai Châu |
| 487 | Tao Thị Phương | 10A3 | Trường PTDTNT THPT Lai Châu |
| 488 | Phan Thị Hải Vân | 5A1 | Trường Tiểu học Bản Giang |
| 489 | Tẩn Thị Bảo Ngọc | 10A1 | Trường PTDTNT THPT Lai Châu |
| 490 | Lê Khánh Chi | 6A1 | Trường THCS Tân Uyên |
| 491 | Trần Ngọc Diệp | 6A2 | Trường THCS Tân Uyên |
| 492 | Trịnh Thị Ngọc Diệp | 5A4 | Trường Tiểu học Tam Đường |
| 493 | Trần Ngọc Thảo Linh | Mẫu giáo lớn A3 | Trường Mầm non Tân Phong |
| 494 | Ngô Thanh Phong | 6A3 | Trường THCS Tân Uyên |
| 495 | Nguyễn Phương Chi | 5A3 | Trường TH Mường Than |
| 496 | Nguyễn Đoàn Tâm Anh | 10A4 | Trường THPT Mường Than |
| 497 | Phạm Mai Ngọc | Mẫu giáo lớn A3 | Trường Mầm non Tân Phong |
| 498 | Ngô Hoàng Bảo Hân | Mẫu giáo nhỏ A2 | Trường Mầm non Tân Phong |
| Lào Cai | |||
| 499 | Hoàng Phương Anh | 5C | Trường Tiểu học và THCS Văn Phú |
| 500 | Đoàn Nhật Minh | 4A2 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 501 | Đỗ Phúc Anh | 4A6 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 502 | Phùng Ngọc Gia Linh | 5A1 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 503 | Hoảng Anh Cẩm Tú | 3A1 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 504 | Ngô Hồng Diệp | 4A | Trường Tiểu học - THCS Văn Phú |
| 505 | Nguyễn Quốc Hưng | 3A | Trường Tiểu học - THCS Văn Phú |
| 506 | Vũ Hoài Anh | 5A1 | Trường Tiểu học Bát Xát |
| 507 | Hoàng Tuệ Vy | 5A3 | Trường Tiểu học Bát Xát |
| 508 | Đỗ Thị Thanh Mai | 4A5 | Trường Tiểu học Bát Xát |
| 509 | Trần Tuệ Nhi | 4A5 | Trường Tiểu học Bát Xát |
| 510 | Nguyễn Phương Linh | 6D | Trường THCS Yên Thịnh |
| 511 | Hoàng Trâm Anh | 4A | Trường Tiểu học - THCS Văn Phú |
| 512 | Trịnh Phương Linh | 9B | Trường THCS Yên Thịnh |
| 513 | Nguyễn Bảo Nam | 3C | Trường Tiểu học - THCS Văn Phú |
| 514 | Phạm Uyên Nhi | 4A5 | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân |
| 515 | Vàng Thị Dua | Mẫu giáo a4 | Trường mầm non Lùng Phình |
| 516 | Nguyễn Mai Anh | 7B | Trường TH & THCS Đại Minh |
| 517 | Đinh Duy Anh | Mẫu giáo a8 | Trường mầm non Lùng Phình |
| 518 | Nguyễn Ngọc Trâm Anh | 3A3 | Trường tiểu học Nam Cường |
| 519 | Ly Thị Kim Ngân | Mẫu giáo a4 | Trường mầm non Lùng Phình |
| 520 | Hán Minh Hiển | 2B | Trường TH & THCS số 1 Cảm Nhân |
| 521 | Nguyễn Thanh Trúc | 3A3 | Trường TH Tằng Lỏong |
| 522 | Trịnh Trâm Anh | 6B | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 523 | Bùi Bảo Chi | 4A4 | Trường tiểu học Nam Cường |
| 524 | Đoàn Bảo An | 6B | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 525 | Nguyễn Khánh Ngọc | 9B | Trường THCS Văn Bàn |
| 526 | Hà Nguyễn Bảo Trân | 6C | Trường THCS Văn Bàn |
| 527 | Ngô Thị My | 6C | Trường THCS Văn Bàn |
| 528 | Hoàng Khánh Ly | 8C | Trường THCS Văn Bàn |
| 529 | Mai Phương Thảo | 8C | Trường THCS Văn Bàn |
| 530 | Nguyễn Phương Thảo | 8C | Trường THCS Văn Bàn |
| 531 | Trần Thảo Nguyên | 8C | Trường THCS Văn Bàn |
| 532 | Trần Ngọc Diệp | 6A | Trường THCS Văn Bàn |
| 533 | Lùng Thị Ngọc Phương | 5A2 | Trường TH Số 1 Sín Chéng |
| 534 | Lùng Thị Ngọc Phương | 5A2 | Trường TH số 1 Sín Chèng |
| 535 | Chảo An Na | Mầm non 5 tuổi | Trường mầm non Nậm Chạc |
| Lâm Đồng | |||
| 536 | Lâm Thiên Di | 8(2) | Trường TH & THCS Thuận Quỳ |
| 537 | Bùi Thị Cát Tường | 6A1 | Trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến |
| 538 | Nguyễn Ngọc Anh Thư | 4A1 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng |
| 539 | Lê Ngọc Bảo Trân | 8A1 | Trường THCS D'RAN |
| 540 | Ka Lưu Quỳnh Anh | 5A1 | Trường TH Đinh Tiên Hoàng |
| 541 | Trần Hà Khánh An | 3A | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 542 | Thạch Bảo Anh | 7A1 | Trường THCS Trần Phú |
| 543 | Lưu Nguyệt Ánh | 9A7 | Trường THCS Trần Phú |
| 544 | Nguyễn Quốc Bảo | 9A1 | Trường THCS Trần Phú |
| 545 | Châu Ngân Bình | 3C | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 546 | Dương Khả Hân | 8A7 | Trường THCS Trần Phú |
| 547 | Nguyễn Thái Nhã Hân | 4B | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 548 | Vũ Minh Hiếu | 3C | Trường Tiểu học Hưng Long I |
| 549 | Nguyễn Mỹ Khuyên | 3B | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 550 | K'Kiên | 2A2 | Trường Tiểu học Phi Liêng |
| 551 | Bùi Hoàng Kim | 8A1 | Trường THCS Trần Phú |
| 552 | Nguyễn Hoàng Nam | 3C | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 553 | Nguyễn Hoàng Kim Ngân | 5C | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 554 | Nguyễn Lê Bảo Ngọc | 8A1 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
| 555 | Phan Song Ngọc | 5A | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 556 | Bùi Ánh Nguyệt | 5B | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 557 | Bùi Xuân Nhiên | 6A4 | Trường THCS Trần Phú |
| 558 | Phan Song Như | 5A | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 559 | Đỗ Hoàng Thiên Thi | 6A7 | Trường THCS Trần Phú |
| 560 | Trần Ngọc Bảo Tiên | 8A1 | Trường THCS Trần Phú |
| 561 | Phạm Lê Khánh Trân | 5C | Trường Tiểu học Quảng Lập |
| 562 | Châu Ngọc Bảo Trâm | 7A4 | Trường THCS Trần Phú |
| 563 | Dương Bích Tuyền | 6A1 | Trường THCS Đ'ran |
| 564 | Bùi Như Ngọc Vy | 7A8 | Trường THCS Trần Phú |
| 565 | Mai Hoàng Thiên Nhi | 9 | Trường TH & THCS Phan Điền |
| 566 | Hoàng Nguyễn Hoài Thu | 9 | Trường TH & THCS Phan Điền |
| 567 | Hoàng Thị Phụng | 9 | Trường TH & THCS Phan Điền |
| 568 | Phương Bùi Cherry | 1A5 | Trường TH & THCS & THPT Lê Quý Đôn |
| 569 | Đỗ Thành An | 10A1 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
| 570 | Nguyễn Đình Thiên Trang | 5A3 | Trường TH Thăng Long |
| 571 | Nguyễn Bảo An | 5D | Trường TH Trần Quốc Toản |
| 572 | Võ Gia Linh | 6A1 | Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến |
| 573 | Nguyễn Diệu Thảo Nguyên | 6A2 | Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến |
| 574 | Đỗ Phương Quỳnh | 8A1 | Trường THCS Trần Phú |
| 575 | Nguyễn Ngọc Như Ý | 4C | Trường TH Bình Hưng |
| 576 | Phạm Thanh Tiên | 4D | Trường TH Bình Hưng |
| 577 | Nguyễn Mai Hạnh Dung | 5D | Trường TH Trần Quốc Toản |
| 578 | Cù Ngọc Linh Đan | 9A1 | Trường THCS Lê Hồng Phong |
| 579 | Lê Ngọc Hương Quỳnh | 2A | Trường Tiểu Học Đức Phú 2 |
| 580 | Trương Lê Bảo Ngọc | 8B6 | Trường THCS Lê Văn Tám |
| 581 | Trần Thị Tuyết Nhi | 8A2 | Trường THCS Hòa Nam |
| 582 | Vũ Hoàng Kim Ngọc | 3B | Trường TH Lạc Lâm |
| Nghệ An | |||
| 583 | Lê Thị Ngọc Anh | 7A1 | Trường THCS Cắm Muộn |
| 584 | Vũ Tuệ Linh | 7A1 | Trường THCS Cắm Muộn |
| 585 | Nguyễn Thị Ngọc Thảo | 8A | Trường THCS Trung Phúc Cường 1 |
| 586 | Phạm Nguyễn Bảo An | 2D | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 587 | Lê Bảo Châu | 6A2 | Trường THCS Trường Thi |
| 588 | Nguyễn Bảo Châu | 7A | Trường THCS Bài Sơn |
| 589 | Nguyễn Đặng Bảo Châu | 8A5 | Trường THCS Trường Thi |
| 590 | Hồ Nguyễn Minh Châu | 5A | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 591 | Nguyễn Lê Khánh Chi | 2D | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 592 | Nguyễn Ngọc Diệp | 7A | Trường THCS Bài Sơn |
| 593 | Thái Linh Đan | 5A | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 594 | Thái Ngô Hào | 7A | Trường THCS Bài Sơn |
| 595 | Nguyễn Ngọc Khánh Huyền | 8A5 | Trường THCS Trường Thi |
| 596 | Trần Uyển Khanh | 6A2 | Trường THCS Trường Thi |
| 597 | Lê Trịnh Cát Linh | 8A3 | Trường THCS Trường Thi |
| 598 | Hoàng Lê Khánh Linh | 5A | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 599 | Võ Phương Linh | 8A3 | Trường THCS Trường Thi |
| 600 | Nguyễn Thị Tú Linh | 1A | Trường Tiểu học Hưng Hòa |
| 601 | Nguyễn Linh Nga | 6A1 | Trường THCS Trường Thi |
| 602 | Trần Phan Bảo Ngọc | 7A2 | Trường THCS Trường Thi |
| 603 | Lê Dương Ngọc Nhi | 1A | Trường Tiểu học Hưng Hòa |
| 604 | Hoàng Hà Phương | 4A | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 605 | Hồ Thị Như Quỳnh | 1A | Trường Tiểu học Hưng Hòa |
| 606 | Nguyễn Phương Thảo | 6A1 | Trường THCS Trường Thi |
| 607 | Phạm Anh Thư | 7A4 | Trường THCS Trường Thi |
| 608 | Trần Hoàng Anh Thư | 4A | Trường Tiểu học Hưng Chính |
| 609 | Nguyễn Thị Thường | 7A | Trường THCS Bài Sơn |
| 610 | Phan Hà Vy | 8A4 | Trường THCS Trường Thi |
| 611 | Ngân Thị Hà Anh | 7A | Trường PTDTBT THCS Châu Thành |
| 612 | Hà Mỹ Chi | 5A7 | Trường TH Mường Nọc |
| 613 | Lương Thùy Chi | 5A1 | Trường tiểu học Mường Nọc |
| 614 | Lương Nhật Tiến | 7B | Trường PTDTNT THCS Tương Dương |
| 615 | Doãn Anh Thư | 9B | Trường THCS Quang Trung |
| 616 | Trần Thanh Huyền | 5E | Trường TH Nghĩa Đồng |
| 617 | Hồ Minh Châu | 5D | Trường TH Nghĩa Đồng |
| 618 | Phạm Thuỳ Trâm | 5D | Trường TH Nghĩa Đồng |
| 619 | Lê Phương Trang | 4E | Trường Tiểu Học Nghĩa Đồng |
| 620 | Lương Tiểu Băng | 2B | Trường TH Nghĩa Đồng |
| 621 | Hoàng Thuỳ Dương 4A | 4A | Trường TH Đông Sơn |
| 622 | Hoàng Thị Yến Nhi 4B | 4B | Trường TH Đông Sơn |
| 623 | Nguyễn Thị Phương Nga 4A | 4A | Trường TH Đông Sơn |
| 624 | Lê Trần An Nhiên 4A | 4A | Trường TH Đông Sơn |
| 625 | Hoàng Thị Khánh Linh 4A | 4A | Trường TH Đông Sơn |
| Ninh Bình | |||
| 626 | Vũ Thị Tuyết Ngân | 8A | Trường THCS Châu Sơn |
| 627 | Nguyễn Đình Thành Nam | 4E | Trường TH Trần Phú |
| 628 | Nguyễn Minh Anh | 5A1 | Trường TH và THCS Yên Mỹ |
| 629 | Trần Thùy Linh | 1A5 | Trường TH Hồ Tùng Mậu |
| 630 | Nguyễn Thị Yến Vy | 9D | Trường THCS Nhân Thịnh |
| 631 | Đào Bảo Châu | 3B | Trường TH Tân Thành |
| 632 | Nguyễn Khánh Linh | 8A | Trường THCS Khánh Hồng |
| 633 | Phạm Thanh Hương | 7A | Trường THCS Khánh Hồng |
| 634 | Phạm Yến Nhi | 7A | Trường THCS Khánh Hồng |
| 635 | Lê Đào Hà Vi | 8A | Trường THCS Khánh Hồng |
| 636 | Nguyễn Châu Anh | 4A1 | Trường Tiểu học Yên Tiến |
| 637 | Ngô Thúy Kiều Anh | 8B | Trường THCS Khánh Hồng |
| 638 | Lê Khánh An | 3E | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 639 | Đặng Thị Phương Anh | 8A | Trường THCS Hải Phương |
| 640 | Nguyễn Minh Ánh | 5B | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 641 | Nguyễn Hoàng Bách | 5C | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 642 | Trần Hải Băng | 7B | Trường THCS Hòa Mạc |
| 643 | Mạc Phương Chi | 3D | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 644 | Nguyễn Quỳnh Chi | 7A | Trường THCS Hải Trung |
| 645 | Đinh Ngọc Diệp | 3G | Trường Tiểu học Xuân Tiến |
| 646 | Mai Hoàng Hải Đăng | 5A | Trường Tiểu học Xuân Tiến |
| 647 | Nguyễn Trường Giang | 3B | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 648 | Bùi Ngọc Hân | 5A | Trường Tiểu học Hải Vân |
| 649 | Ngô Nhật Khoa | 3G | Trường Tiểu học Hải Vân |
| 650 | Mai Hoàng Kim | 5A | Trường Tiểu học Xuân Tiến |
| 651 | Nguyễn Tuệ My | 5C | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 652 | Hà Thị Khả Ngân | 6C | Trường THCS Gia Lập |
| 653 | Lương Thị Linh Ngân | 5B | Trường Tiểu học Hải Vân |
| 654 | Nguyễn Minh Nhật | 5A | Trường Tiểu học Gia Tân |
| 655 | Bùi Thị Kiều Như | 6B | Trường THCS Hòa Mạc |
| 656 | Vũ Quỳnh Như | 5G | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 657 | Phạm Hà Phương | 5A | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 658 | Nguyễn Như Quỳnh | 4D | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 659 | Trần Tuấn Sang | 4A | Trường Tiểu học Xuân Giang |
| 660 | Mai Thị Huyền Trang | 5B | Trường Tiểu học Hải Vân |
| 661 | Trần Tú Uyên | 2A | Trường Tiểu học Vĩnh Hào |
| 662 | Phạm Nguyễn Cát Vũ | 5B | Trường Tiểu học Văn Hải |
| 663 | Mai Trần Thảo Vy | 5C | Trường Tiểu học Xuân Tiến |
| 664 | Trần Kim Tiến | 6B1 | Trường THCS Hải Đường |
| 665 | Vũ Gia Hưng | 1A6 | Trường TH Chu Văn An |
| 666 | Ngô Thuỳ Linh | 3B2 | Trường Th Nam Thanh |
| 667 | Trần Thị Minh Nguyệt | 8C | Trường THCS Nam Phong |
| 668 | Trần Ngọc Linh Chi | 5B | Trường Tiểu học Hải Tân |
| 669 | Trần Minh Quân | 7D1 | Trường THCS Nam Giang |
| 670 | Phạm Ngọc ánh | 8D | Trường THCS Khánh Hồng |
| 671 | Trần Bảo Anh | 6A2 | Trường THCS Trần Phú |
| 672 | Nguyễn Thu Thủy | 8A1 | Trường THCS Kim Sơn |
| 673 | Bùi Ngọc Lương | 6A | Trường TH & THCS Yên Mỹ |
| 674 | Nguyễn Phương Linh | 4B | Trường TH Nam Lợi |
| 675 | Phạm Ngọc Ánh | 8A | Trường THCS Khánh Hòa |
| 676 | Tống Hoàng Anh Thư | 5A | Trường TH Mộc Hoàn |
| 677 | Nguyễn Kiến An | 5A | Trường TH Mộc Hoàn |
| 678 | Nguyễn Trung Đức | 7B | Trường THCS Thịnh Vượng |
| 679 | Bùi Thị Bảo Ngọc | 5A | Trường TH Yên Phú |
| 680 | Đinh Quỳnh Dịu | 5C | Trường TH Phú Lộc |
| 681 | Đỗ Thị Tâm Hồng | 4B | Trường TH Phú Lộc |
| 682 | Mai Ngọc Linh | 6A2 | Trường THCS Trần Phú |
| Phú Thọ | |||
| 683 | Cao Thị Hoài An | 4C | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| 684 | Nguyễn Ngọc Châu Anh | 2D | Trường Tiểu học Chấn Hưng |
| 685 | Lê Kim Anh | 5D | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| 686 | Bùi Lê Quỳnh Anh | 5D | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| 687 | Lê Thu Anh | 5D | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| 688 | Lê Ngọc Chi | 4A | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 689 | Đỗ Ngọc Doanh | 6A8 | Trường THCS Hùng Vương |
| 690 | Nguyễn Hải Đăng | 8D | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 691 | Phạm Nguyễn Hải Đăng | 6B | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 692 | Trịnh Minh Hải | 5B | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 693 | Nguyễn Phương Linh | 4A4 | Trường Tiểu học Cao Mại |
| 694 | Nguyễn Mạnh Hổ | 9C | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 695 | Trương Tuấn Hùng | 4B | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 696 | Đặng Khánh Huyền | 5B | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 697 | Nguyễn Đức Khang | 10A4 | Trường THPT Việt Trì |
| 698 | Trần Khánh Linh | 6B | Trường THCS Bảo Yên |
| 699 | Nguyễn Hồng Ngọc | 4A | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 700 | Phạm Khánh Ngọc | 6D | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 701 | Nguyễn Ánh Nguyệt | 7B | Trường THCS Bảo Yên |
| 702 | Phan Quỳnh Như | 2D | Trường Tiểu học Chấn Hưng |
| 703 | Phạm Đức Phát | 4A5 | Trường Tiểu học Minh Tân |
| 704 | Hà Như Quỳnh | 5B | Trường Tiểu học Yên Kiện |
| 705 | Lê Thanh Thảo | 5D | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| 706 | Nguyễn Anh Thơ | 6A | Trường THCS Bảo Yên |
| 707 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 4A2 | Trường Tiểu học Phạm Công Bình |
| 708 | Đặng Thị Thuỷ Tiên | 7A1 | Trường THCS Hợp Châu |
| Quảng Ngãi | |||
| 709 | Đặng Thanh Tú | 8D | Trường THCS An Hải |
| 710 | Trường Thị Kim Liên | 7/B | Trường THCS An Hải |
| 711 | Đặng Lâm Nhật Nam | 4C | Trường TH Trần Hưng Đạo |
| 712 | Y Tiểu Mẫn | 7A1 | Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Đăk Long |
| 713 | Phan Thị Chúc | 8A1 | Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Đăk Long |
| 714 | Y Hanh | Mẫu giáo ghép 4-5 tuổi Kon Tủh | Trường Mầm non Ánh Dương |
| 715 | Trần Nguyễn Gia Hân | Mẫu giáo bé B | Trường Mầm non Ánh Dương |
| 716 | A Khin | Mẫu giáo ghép 4-5 tuổi Kon Tủh | Trường Mầm non Ánh Dương |
| 717 | Nguyễn Bảo Nhi | 4B | Trường TH Nguyễn Nghiêm |
| 718 | Phan Như Thảo | 4B | Trường TH Nguyễn Nghiêm |
| 719 | Hoàng Thị Thanh Mai | 9 | Trường PTDTNT & THPT Đăk RVE |
| 720 | Lê Thanh An | 9 | Trường PTDTNT & THPT Đăk RVE |
| 721 | Nguyễn Thanh Nguyên | 7C | Trường THCS Đức Phong |
| 722 | Phạm Hồ Ngọc Hân | 7C | Trường THCS Đức Phong |
| 723 | Nguyễn Mai Khôi | 7B1 | Trường THCS Chánh Lộ |
| 724 | Đỗ Lê Diễm Hằng | 8C7 | Trường THCS Chánh Lộ |
| 725 | Trương Lê Thảo Ngân | 7B3 | Trường THCS Chánh Lộ |
| 726 | Huỳnh Trịnh Thảo Nhi | 5E | Trường tiểu học Quảng Phú 1 |
| 727 | Phạm Đinh Hiếu | Trường TH Bình Long | |
| 728 | Nguyễn Thành Đạt | 5B | Trường TH Bình Long |
| 729 | Phạm Thị Bảo Ngọc | 5B | Trường TH Bình Long |
| 730 | Dương Phạm Xuân Mai | 7B | Trường THCS An Hải |
| 731 | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 8B | Trường THCS An Hải |
| 732 | Bùi Thị Ánh Nguyệt | 6C | Trường THCS An Hải |
| 733 | Dương Bảo Trâm | 6C | Trường THCS An Hải |
| 734 | Hồ Diễm Hạnh | 5A | Trường TH Bình Long |
| 735 | Phạm Lê Ha Na | Lớn D | Trường Mầm Non Bình Thạnh |
| 736 | Nguyễn Ngọc Diễm My | Lớn B | Trường Mầm Non Bình Thạnh |
| 737 | Đỗ Hoàng Phú Khiêm | 8A | Trường THCS Châu Ổ |
| 738 | Đinh Dâng Gia Hy | 9C | Trường THCS Sơn Hạ |
| 739 | Trần Phạm Lin Đan | 7B | Trường TH & THCS Kroong |
| Quảng Ninh | |||
| 740 | Đoàn Ngọc Hà | 3B2 | Trường Tiểu học Mạo Khê III |
| 741 | Hoàng Minh Đức | 2A2 | Trường Tiểu học Mạo Khê III |
| 742 | Đoàn Ngọc Hà | 1A2 | Trường Tiểu học Mạo Khê III |
| Quảng Trị | |||
| 743 | Lê Hà Phương | 2A | Trường TH Hạ Trạch |
| 744 | Nguyễn Minh Quang | 2B | Trường TH Hạ Trạch |
| 745 | Nguyễn Trung Tú Linh | 1A | Trường TH Hạ Trạch |
| 746 | Dương Ngọc Khánh Diệp | 3B | Trường TH Hạ Trạch |
| 747 | Lưu Khánh Tuyền | 4A | Trường TH Hạ Trạch |
| 748 | Nguyễn Lê Yến Chi | 1B | Trường TH Hạ Trạch |
| 749 | Võ Lê Anh Hà | 2B | Trường TH Hạ Trạch |
| 750 | Trần Huyền Anh | 3B | Trường TH Hạ Trạch |
| 751 | Lê Thị Nhã Uyên | 2B | Trường TH Hạ Trạch |
| 752 | Nguyễn Gia Hân | 3A | Trường TH Hạ Trạch |
| Sơn La | |||
| 753 | Phạm Thị Thanh Trúc | 5A3 | Trường Tiểu học và THCS Chu Văn Thịnh |
| 754 | Hoàng Đức Thành | 5A4 | Trường Tiểu học và THCS Chu Văn Thịnh |
| 755 | Tạ Thị Hồng Ngọc | 10A | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 756 | Vừ Phong Duy Khánh | 11A | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 757 | Giàng Thị Hương | 10B | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 758 | Và A Chông | 10A | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 759 | Sộng Thị Lia | 10A | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 760 | Lường Thị Thon | 10B | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| 761 | Hà Thảo Hiền | 7C | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 762 | Đinh Bảo Ngọc | 7C | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 763 | Đinh Khánh Linh | 9B | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 764 | Đinh Ngọc Bích | 7C | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 765 | Đinh Thị Hoàng Hương | 9B | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 766 | Lê Hạo Nhiên | 7C | Trường Tiểu học và THCS Huy Tân |
| 767 | Đinh Ngọc Hân | 2A6 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 768 | Phạm Tú Anh | 2A6 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 769 | Dương Bảo Châu | 2A6 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 770 | Phạm Yến Ngân | 3A1 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 771 | Bùi Gia Khánh | 3A1 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 772 | Trần Thảo Nguyên | 3A2 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 773 | Ngyễn Tú Uyên | 3A2 | Trường Tiểu học Chiềng Lề |
| 774 | Lù Thị Hải Yến | 2A1 | Trường TH Mường Khiêng 2 |
| 775 | Lò Thị Phương Mai | 2A1 | Trường TH Mường Khiêng 2 |
| 776 | Lường Văn Nam | 2A1 | Trường TH Mường Khiêng 2 |
| 777 | Lò Đức Khởi | 2A1 | Trường TH Mường Khiêng 2 |
| 778 | Nguyễn Huyền Anh | 5A3 | Trường TH Chiềng Ly |
| Tây Ninh | |||
| 779 | Nguyễn Ngọc Gia An | 5/4 | Trường Tiêu học Rạch Đào |
| 780 | Nguyễn Thúy An | 5/1 | Trường Tiêu học Rạch Đào |
| 781 | Đỗ Lê Gia Bảo | 4A | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 782 | Lưu Võ Bảo Châu | 4B | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 783 | Nguyễn Thị Phương Duyên | 8A2 | Trường THCS Hòa Thành |
| 784 | Phạm Trần Ngọc Hạ | 3B | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 785 | Lâm Thanh Hằng | 4D | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 786 | Nguyễn Trung Hậu | 7/2 | Trường THCS Hòa Thành |
| 787 | Trương Nguyễn Minh Khôi | 3/3 | Trường Tiểu học Lạc Tấn |
| 788 | Trần Ngọc Tường Lam | 2/2 | Trường Tiểu học Lạc Tấn |
| 789 | Nguyễn Thúy Liễu | 3A | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
| 790 | Huỳnh Thị Mỹ Linh | 5/2 | Trường Tiêu học Rạch Đào |
| 791 | Lê Huỳnh Bảo Ngọc | 4B | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 792 | Võ Thị Bảo Ngọc | 4D | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 793 | Trần Huỳnh Như | 4A | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 794 | Triệu Thanh Phú | 4B | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 795 | Nguyễn Thanh Trúc Phượng | 5/1 | Trường Tiêu học Rạch Đào |
| 796 | Lê Hương Quỳnh | 9A1 | Trường THCS Hòa Thành |
| 797 | Võ Thị Bảo Thi | 6/2 | Trường THCS Hòa Thành |
| 798 | Nguyễn Ngọc Hà Tiên | 5A | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt |
| 799 | Lê Ngọc Trâm | 8A2 | Trường THCS Hòa Thành |
| 800 | Nguyễn Ngọc Thanh Trúc | 4/1 | Trường Tiểu học Lạc Tấn |
| 801 | Nguyễn Thái Thủy Trúc | 4D | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 802 | Đinh Nguyệt Tú | 4B | Trường Tiểu học Tân Phú A |
| 803 | Đào Thị Tường Vy | 8A2 | Trường THCS Hòa Thành |
| 804 | Huỳnh Khả Hân | 5B | Trường TH Thạnh Bình A |
| 805 | Đỗ Thiên Ngọc | 1/1 | Trường tiểu học Long Hựu Đông 1 |
| 806 | Hồ Ngọc Như Ý | 4/1 | Trường tiểu học Long Hựu Đông 1 |
| 807 | Phùng Thị Cầm Tiên | 6/3 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 808 | Mai Thanh Vân | 7/1 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 809 | Nguyễn Lê Khánh Vy | 6/1 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 810 | Nguyễn Thị Thu Trang | 7/6 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 811 | Giang Thị Thảo An | 7/1 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 812 | Giang Thị Thảo Nguyên | 6/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 813 | Lê Hoàng Bảo Toàn | 6/1 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 814 | Lê Huỳnh Phương Anh | 9/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 815 | Võ Minh Khang | 8/1 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 816 | Phan Thành Hữu | 7/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 817 | Hồ Thị Bảo Châu | 8/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 818 | Lê Thị Kiều Tiên | 7/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 819 | Phan Thành Hiếu | 7/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 820 | Nguyễn Minh Thuận | 9/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| 821 | Lê Trí Thiện | 9/2 | Trường THCS Mỹ Thạnh Tây |
| Thái Nguyên | |||
| 822 | Nguyễn Bảo An | 3D | Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
| 823 | Nguyễn Hoảng Bảo An | 3G | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
| 824 | Lưu Hoài An | 2A1 | Trường Iras |
| 825 | Tô Lam Anh | 1B | Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
| 826 | Dương Phạm Đức Phúc | B2 | Trường Mầm non Túc Duyên |
| 827 | Đoàn Kim Chi | 7A7 | Trường THCS Nha Trang |
| 828 | Dương Minh Nguyệt | 2 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
| 829 | Trần Hoài An | 1I | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
| 830 | Hoàng Minh Đức | 1A | Trường Tiểu học Sông Cầu |
| 831 | Vương Tú Quyên | 1A | Trường Tiểu học Núi Voi |
| 832 | Cao Tuấn Anh Minh | 1E | Trường Tiểu học Nha Trang |
| 833 | Đàm Minh Khang | 2E | Trường Tiểu học Túc Duyên |
| 834 | Bùi Băng Linh | Mầm non 5 tuổi | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương |
| 835 | Nguyễn Bảo Ngọc | Mầm non hạnh phúc số 3 | Trường Mầm non Brainpower |
| 836 | Phạm Mai Lâm Đan | 4C | Trường Tiểu học Chiến Thắng |
| 837 | Ma Khánh Bảo Ngọc | 3A | Trường Tiểu học Độc Lập |
| 838 | Nguyễn Hoàng Bảo An | 3G | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
| 839 | Vương Gia Linh | 4C | Trường Tiểu học Nha Trang |
| 840 | Ngô Ngọc Diệp | 4A | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ |
| 841 | Trần Tuyết Lê | 5A | Trường TH số 2 Hoá Thượng |
| 842 | Bùi Ngọc Hải | 3B | Trường TH số 2 Hoá Thượng |
| 843 | Nguyễn Minh Tâm | 5B | Trường TH số 2 Hoá Thượng |
| Thanh Hóa | |||
| 844 | Lê Bảo Quyên | 2A4 | Trường Tiểu học Minh Khai 2 |
| 845 | Trần Hoàng Ngân | 4A2 | Trường Tiểu học Minh Khai 2 |
| 846 | Nguyễn Lê Minh Anh | 1A4 | Trường Tiểu học Minh Khai 2 |
| 847 | Nguyễn Vũ Bảo Thư | 1A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 848 | Hoàng Vũ Nghĩa Chi | 2A2 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 849 | Lê Huy Gia Phúc | 1A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 850 | Nguyễn Gia Hân | 2A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 851 | Bùi Minh Hà | 7A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 852 | Lê Lily | 3A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 853 | Nguyễn Nhật Duy | 2A2 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| 854 | Nguyễn Lê Nhật Anh | 2A2 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 855 | Dương Ngọc Phương An | 4 | Trường Tiểu học Eschool |
| 856 | Huỳnh Thanh Toàn | 8A4 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 857 | Nguyễn Ngọc Thúy An | 2/2 | Trường Tiểu học và THCS Hồng Ngọc |
| 858 | Lê Như Tuệ An | 1⁶ | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm |
| 859 | Lê Nguyễn Xuân An | 6/3 | Trường THCS Nguyễn Văn Tố |
| 860 | Nguyễn Ngọc Kim Anh | 5/3 | Trường Tiểu học - THCS Hồng Ngọc |
| 861 | Nguyễn Cát Vi Anh | 2/2 | Trường Tiểu học Đống Đa |
| 862 | Phùng Dương Gia Bảo | 4/7 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 863 | Nguyễn Gia Bảo | 7A2 | Trường THCS Hà Huy Tập |
| 864 | Vũ Hải Châu | 8A3 | Trường Tiểu học - THCS - THPT Việt Mỹ |
| 865 | Đỗ Nguyễn Minh Châu | 8A3 | Trường Tiểu học - THCS - THPT Việt Mỹ |
| 866 | Nguyễn Thu Hà | Lớp Mỹ thuật OS | |
| 867 | Trần Gia Hân | 2/3 | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 868 | Võ Thị Bích Hiền | 6A6 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 869 | Nguyễn Vân Khánh | 1/1 | Trường Tiểu học - THCS Hồng Ngọc |
| 870 | Nguyễn Kim Khuê | 8A2 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 871 | Trần Nguyễn Gia Kỳ | 8A7 | Trường THCS Hà Huy Tập |
| 872 | Võ Hoàng Trúc Linh | 2/1 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 873 | Đoàn Nguyễn Phi Long | 8A1 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 874 | Nguyễn Yên Mai | Lớp vẽ Ken Art Studio | |
| 875 | Nguyễn Nhật Minh | 8A1 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 876 | Nguyễn Tuệ Minh | Lớp Mỹ thuật OS | |
| 877 | Tạ Phúc Nhân | Lớp Mỹ thuật OS | |
| 878 | Bùi Phan Bảo Ngọc | 3/5 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
| 879 | Trần Bảo Ngọc | 2/1 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 880 | Huỳnh Mai Khánh Ngọc | 5/5 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 881 | Nguyễn Hiền Như Ngọc | 5/7 | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 882 | Dương Ngọc Phương Nghi | 5 | Trường Tiểu học Eschool |
| 883 | Huỳnh Võ Phương Nghi | 3/1 | Trường Tiểu học Lạc Long Quân |
| 884 | Phạm Hoàng Nguyên | 5/10 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 885 | Nguyễn Vũ An Nhiên | 8A1 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 886 | Lê Đình Phong | 6A5 | Trường THCS Trần Phú |
| 887 | Trần Huỳnh Hồng Phúc | 8A4 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 888 | Nguyễn Quỳnh Thiên Phúc | 4.3 | Trường Tiểu học - THCS Hồng Ngọc |
| 889 | Thịnh Nhã Phương | 3.10 | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 890 | Ngô Trí Anh Quân | 2.10 | Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp |
| 891 | Nguyễn Đông Quân | Lớp Mỹ thuật OS | |
| 892 | Nguyễn Vi Thảo | 5/4 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 893 | Trương Nguyễn Minh Thư | 5/9 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 894 | Nguyễn Uyên Thư | 2/5 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 895 | Vũ Thủy Tiên | 1/7 | Trường Tiểu học Hồ Văn Huê |
| 896 | Phạm Thanh Trúc | 1/2 | Trường Tiểu học - THCS Hồng Ngọc |
| 897 | Lê Thị Ngọc Tú | 6A7 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 898 | Phạm Nhã Uyên | 1/7 | Trường Tiểu học Hồ Văn Huê |
| 899 | Lê Nguyễn Bích Vân | 7/10 | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 900 | Lê Hồng Khánh Vy | 5/9 | Trường Tiểu học Quới Xuân |
| 901 | Nguyễn Hiền Minh Vy | 4/6 | Trường Tiểu học Lê Lai |
| 902 | Đỗ Nguyễn Phương Vy | 8A1 | Trường THCS Nguyễn Thị Hương |
| 903 | Trần Cao Nhã Uyên | 6/3 | Trường THCS Cầu Kiêu |
| 904 | Trần Xuân Uy | Trường THCS Mạc Đĩnh Chi | |
| 905 | Đặng Gia Huy | 3 | Trường TH Sông Lô |
| 906 | Đỗ Đăng Khôi | Lớp chồi 4 | Trường mầm non Trúc xanh |
| 907 | Nguyễn Phúc Nguyên | 5/5 | Trường TH Tân Sơn Nhì |
| 908 | Vũ Lê Huy Hùng | 1/2 | Trường tiểu học Chí Linh |
| 909 | Nguyễn Minh Hải | 7/6 | Trường THCS Hậu Giang |
| 910 | Nguyễn Ngọc Lâm | 4/4 | Trường TH Âu Cơ |
| 911 | Trần Hữu Phúc | 3B4 | Trường Vinschool Grand Park |
| 912 | Lại Tấn Tài | 6/5 | Trường THCS Bình Hưng Hoà |
| 913 | Nguyễn Lê Phương Anh | 7A1 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 914 | Lưu Bảo Ngọc | 5A3 | Trường TH Bình Minh |
| 915 | Tạ Thuỳ Bảo Ngọc | 1/8 | Trường TH Lương Thế Vinh |
| 916 | Bùi Ngọc Yến | 8A10 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 917 | Nguyễn Quốc Ân | 5G | Trường TH Bàu Sen |
| 918 | Trần Na Mi | Trường THCS Hà Huy Tập | |
| 919 | Võ Thị Thảo Ngân | 8A4 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 920 | Cao Quỳnh Thư | 8A4 | Trường THCS Thái Văn Lung |
| 921 | Nguyễn Ngọc Lâm | 4/4 | Trường Tiểu Học Âu Cơ |
| 922 | Lê Phạm Tuấn Anh | 1/7 | Trường TH Vĩnh Lộc A |
| 923 | Lại Ngọc Phương Nghi | 6/5 | Trường THCS Bình Hưng Hoà |
| 924 | Trương Minh Tuyết | 6A12 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 925 | Trần Hải Nam | 5/6 | Trường TH Nguyễn Hữu Cảnh |
| 926 | Đỗ Mai Phương Uyên | 7/5 | Trường THCS Ngô Sĩ Liêm |
| Tuyên Quang | |||
| 927 | Ly Thị Dính | 8B | Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn |
| 928 | Đinh Nhã Anh Thư | 3A | Trường Tiểu học Thị trấn Na Hang |
| 929 | Vũ Hạ Bằng | 4B | Trường Tiểu học Thị trấn Na Hang |
| 930 | Vy Hoài An | 4A | Trường Tiểu học Thị trấn Na Hang |
| 931 | Hoàng Linh Chi | CLB Nhà thiếu nhi Xã Pà Vầy Sủ | |
| 932 | Triệu Thùy Dương | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 933 | Nguyễn Hoàng Đăng | 5 - 6 tuổi C2 | Trường Mầm non Hoa Sen |
| 934 | Quan Thị Giang | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 935 | Nguyễn Thu Hiếu | 8A | Trường THCS Lăng Can |
| 936 | Đỗ Khánh Ly | 8A | Trường THCS Lăng Can |
| 937 | Đào Tuệ Mẫn | 7B | Trường THCS Nhữ Khê |
| 938 | Hoàng Hà My | CLB Nhà thiếu nhi Xã Pà Vầy Sủ | |
| 939 | Phùng Thị Trà My | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 940 | Đặng Kim Ngân | 7A | Trường PTDTBT THCS Minh Tân |
| 941 | Phạm Kim Ngân | 1C | Trường Tiểu học Lưỡng Vượng |
| 942 | Phạm Kim Ngọc | 1C | Trường Tiểu học Lưỡng Vượng |
| 943 | Nguyễn Bảo Nhi | 7B | Trường THCS Ỷ La |
| 944 | Hoàng Mai Phương | 5B | Trường Tiểu học An Tường |
| 945 | Lê Trần Phương | 7A | Trường THCS Trần Phú |
| 946 | Phàn Kim Thảo | 8C | Trường PTDTBT THCS Minh Tân |
| 947 | Nguyễn Chiến Thắng | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 948 | Hà Thanh Trà | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 949 | Nguyễn Thị Thảo Vi | 8B | Trường THCS Lăng Can |
| 950 | Phạm Hà Vy | 8A | Trường PTDTBT THCS Minh Tân |
| 951 | Nguyễn Phạm Bảo An | 5G | Trường TH An Tường |
| 952 | Nguyễn Khánh Diệp | 4A | Trường TH An Tường |
| 953 | Lò Kim Ngọc | 5A1 | Trường TH Lê Lợi |
| 954 | Chúng Thị Lin Na | 8B | Trường THCS- THPT Tùng Bá |
| 955 | Vương Yến Vy | 8A | Trường THCS- THPT Tùng Bá |
| 956 | Hoàng Ngọc Hà | 7A | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 957 | La Hải Yến | 7C | Trường THCS Thành Long |
| 958 | Nguyễn Ngọc Hà | 6C | Trường THCS Bình Xa |
| 959 | Vương Thị Ngọc Hằng | 6C | Trường THCS Bình Xa |
| 960 | Nguyễn Thanh Chuyên | 7B | Trường THCS Lương Thế Vinh |
| 961 | Vương Ngọc Vy | Trường THCS - THPT Tùng Bá | |
| 962 | Lý Bàn Trúc Ly | 8B | Trường THCS - THPT Tùng Bá |
| 963 | Nguyễn Gia Hân | 7C | Trường THCS Thành Long |
| Vĩnh Long | |||
| 964 | Trần Cát Khánh An | 2/1 | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 965 | Lê Hồng Ân | 2/2 | Trường Tiểu học Thạnh Phú |
| 966 | Trần Tô Thanh Trúc | 6/2 | Trường TH - THCS Nguyễn Văn Đồn |
| 967 | Trần Ngọc Hải Đăng | 4/1 | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 968 | Nguyễn Phạm Gia Hân | 4/4 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 969 | Nguyễn Ngọc Nhã Hân | 4/2 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 970 | Nguyễn Lê Ngọc Hồng | 4/1 | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 971 | Nguyễn Lan Khanh | 5/1 | Trường Tiểu học Hòa Minh |
| 972 | Thạch Tô Thiên Kim | 4/3 | Trường Tiểu học Hùng Vương |
| 973 | Đào Thùy Linh | 4/3 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 974 | Lê Hữu Lộc | 5/2 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 975 | Trần Huỳnh Mai | 5/5 | Trường Tiểu học Cái Ngang |
| 976 | Nguyễn Tấn Phát | 2/2 | Trường Tiểu học Thạnh Phú |
| 977 | Trần Nguyên Phong | 5/3 | Trường Tiểu học Hòa Minh |
| 978 | Nguyễn Phạm Thiên Phú | 2/3 | Trường Tiểu học Thạnh Phú |
| 979 | Bùi Hương Quỳnh | 4/2 | Trường Tiểu học Thạnh Phú |
| 980 | Võ Ngọc Hà Thanh | 5/1 | Trường Tiểu học Cái Ngang |
| 981 | Phạm Diễm Thư | 4/3 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 982 | Hồ Minh Thiện | 8/4 | Trường THCS An Thuận |
| 983 | Lê Đặng Bảo Trâm | 5/2 | Trường Tiểu học Tân Hưng |
| 984 | Lê Đặng Bảo Ngân | 7/1 | Trường TH - THCS Phước Hiệp |
| 985 | Dương Ngọc Trâm | 4/3 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn |
| 986 | Nguyễn Thị Cẩm Ngân | 5/3 | Trường Tiểu Học Hòa Minh |
| 987 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | 5/5 | Trường Tiểu học Cái Ngang |
| 988 | Lê Tố Uyên | 2/3 | Trường Tiểu học Thạnh Phú |
| 989 | Đặng Gia Hân | 9/2 | Khóm Cồn Ông, p.Duyên Hải |
| 990 | Lê Trần Như Quỳnh | 5/3 | Trường TH Lê Thọ Xuân |
| 991 | Lê Thị Cẩm Tú | 8/3 | Trường THCS An Thuận |
| 992 | Dương Mai Thy | 7/3 | Trường THCS An Thuận |
| 993 | Đoàn Ngô Trâm Anh | 6/2 | Trường TH & THCS Nguyễn Văn Khá |
| 994 | Đỗ Tường Vy | 5/3 | Trường TH Mỹ An |
| 995 | Phan Thị Thúy Liễu | 8/2 | Trường TH - THCS Phước Hiệp |
| 996 | Huỳnh Trần Phú Quý | 5/1 | Trường Tiểu Học Hòa Minh |
| Đồng Nai | |||
| 997 | Nguyễn Bảo Anh | 5/9 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
| 998 | Hoàng Ngọc Tố Uyên | 8/12 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ |
| 999 | Nguyễn Phạm Lâm Oanh | 7/14 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ |
| 1000 | Tạ Nguyễn Phương Di | 6 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ |










