Chính thức công bố Top 200 online cuộc thi “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026
Vượt qua hơn 80.000 thí sinh trên khắp cả nước, Top 200 online thuộc hệ thống giải Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 với chủ đề “Đô thị xanh hạnh phúc” đã chính thức lộ diện. Theo Thể lệ cuộc thi, Top 200, Top 500 và Top 1.000 là các nhóm thí sinh thuộc hệ thống giải được Ban Tổ chức vinh danh và cấp Giấy chứng nhận điện tử (online).
Bài viết này trong chuyên đề Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” mùa 4 - năm 2026
Ban Tổ chức Cuộc thi vẽ tranh “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 chính thức công bố Top 200 online thí sinh thuộc hệ thống giải của cuộc thi sau quá trình chấm chọn nghiêm túc, khách quan từ hơn 80.000 tác phẩm dự thi đến từ mọi miền Tổ quốc.
Sức hút của “Ngôi nhà mơ ước” năm 2026 không chỉ được thể hiện qua số lượng tác phẩm dự thi ấn tượng mà còn bởi sự lan tỏa rộng khắp trên cả nước. Từ Hà Nội, Hải Phòng, Ninh Bình, Quảng Ninh, Điện Biên, Lai Châu ở phía Bắc; Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế ở miền Trung; đến TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp và nhiều tỉnh, thành phố phía Nam, hàng chục nghìn thiếu nhi đã cùng nhau gửi gắm những ước mơ về một đô thị xanh, văn minh và đáng sống qua từng nét vẽ.
Việc công bố Top 200 không chỉ ghi nhận nỗ lực của các em nhỏ mà còn là nguồn động viên để các thí sinh tiếp tục nuôi dưỡng niềm đam mê hội họa, mạnh dạn thể hiện suy nghĩ, cảm xúc và những ý tưởng tích cực vì một tương lai bền vững.
Theo cơ cấu giải thưởng đã được quy định trong Thể lệ cuộc thi, các thí sinh thuộc Top 200 sẽ được cấp Giấy chứng nhận điện tử (online). Ban Tổ chức dự kiến hoàn tất việc cấp giấy chứng nhận sau ngày 5/7/2026. Phụ huynh, giáo viên và thí sinh có thể theo dõi thông báo và hướng dẫn nhận giấy chứng nhận trên các kênh thông tin chính thức của cuộc thi.
Ban Tổ chức xin chúc mừng và chính thức công bố các thí sinh có tên trong Top 200 online Cuộc thi vẽ tranh "Ngôi nhà mơ ước" năm 2026.
| STT | Họ và Tên | Lớp | Trường |
| An Giang | |||
| 1 | Lê Thị Thanh Trúc | 8A2 | Trường THCS Phú Hữu |
| 2 | Dương Cẩm Tú | 5B | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Bắc Ninh | |||
| 3 | Nguyễn Ngọc Diễm | 2A1 | Trường tiểu học Xuân Hương |
| 4 | Hồ Nhật Linh | Lớp mầm | CLB Mỹ thuật Lê Quý Đôn |
| 5 | Chen Yi Fan | 6A2 | Trường phổ thông Quốc tế Kinh Bắc |
| Cần Thơ | |||
| 6 | Nguyễn Ngọc Thiên Thanh | 8A2 | Trường THCS Trà An |
| Cao Bằng | |||
| 7 | Nông Diệp Ân | 5A1 | Trường phổ thông Dân tộc Bán trú Tiểu học Thành Công |
| 8 | Nông Thị Ngọc Quỳnh | 6A | Trường THCS Nà Giàng |
| Đà Nẵng | |||
| 9 | Nguyễn Khánh Châu | 6/3 | Trường THCS Nguyễn Thành Hãn |
| 10 | Nguyễn Thị Nhã Trang | 4/2 | Trường Tiểu học Lâm Quang Thự |
| 11 | Ngô Võ Tường Vy | 7/3 | Trường THCS Nguyễn Lương Bằng |
| 12 | Nguyễn Thị Bảo Ngọc | 6/3 | Trường THCS Nguyễn Thành Hãn |
| 13 | Lê Thu Hiền | 1/3 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi |
| 14 | Huang Tian En | 3/4 | Trường TH, THCS VÀ THPT Sky Line |
| 15 | Ngô Võ Tường Vy | 7/3 | Trường THCS Nguyễn Lương Bằng |
| Đắk Lắk | |||
| 16 | Nguyễn Kim Sơn | 4B | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
| Đồng Tháp | |||
| 17 | Nguyễn Ngọc Phương Nghi | Lá 1 | Trường Mầm non Mỹ Quý 2 |
| 18 | Nguyễn Thanh Bình | 1/1 | Trường Tiểu học Phan Văn Khiêu |
| 19 | Châu Thị Anh Thư | 5³ | Trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp |
| 20 | Nguyễn Thị Mai Chi | 4/5 | Tiểu học Phan Văn Kiêu |
| 21 | Nguyễn Thanh Nguyên Khôi | 4/6 | Tiểu học Phan Văn Kiêu |
| Gia Lai | |||
| 22 | Ksor H'Bim | 7B | Trường THCS Lê Lợi |
| 23 | Nguyễn Hữu Hòa | 9A3 | Trường THCS Tăng Bạt Hổ |
| 24 | Nguyễn Bảo Hoàng Vy | 8A1 | Trường THCS Bồng Sơn |
| Hà Nội | |||
| 25 | Hoài An | 2A3 | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân |
| 26 | Kiều An An | 5A4 | Trường Tiểu học Thanh An |
| 27 | Phạm Bảo An | 2A8 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 28 | Đỗ Gia An | 1C10 | Trường Tiểu học I-sắc Niu-tơn |
| 29 | Trần Nhật Phúc An | 1A8 | Trường Tiểu học Vĩnh Hưng |
| 30 | Nguyễn Thảo An | 5A1 | Trường Tiểu học Xuân Nộn |
| 31 | Đặng Tuệ An | 1A2 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 32 | Nguyễn Châu Anh | 5E | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 33 | Nguyễn Diệp Anh | 8A10 | Trường THCS Lĩnh Nam |
| 34 | Đinh Diệu Anh | 1A8 | Trường Tiểu học Linh Đàm |
| 35 | Nguyễn Giang Anh | 8A8 | Trường THCS Lĩnh Nam |
| 36 | Mai Hoàng Anh | 5A7 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 37 | Đinh Huyền Anh | 1A8 | Trường Tiểu học Linh Đàm |
| 38 | Vũ Lea Ha Anh | 4 | Lycée Francais Alexandre Yersin |
| 39 | Phan Ngân Anh | 7A3 | Trường THCS Ba Đình |
| 40 | Trần Ngọc Bảo Anh | 5A7 | Trường Tiểu học Mỹ Đình I |
| 41 | Vũ Phương Anh | 7A10 | Trường THCS Giảng Võ |
| 42 | Trần Phương Mỹ Anh | 4D | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 43 | Nguyễn Vy Anh | 6A8 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 44 | Đào Ngọc Ánh | 8A9 | Trường THCS Giảng Võ |
| 45 | Nguyễn Việt Bách | 3C | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 46 | Nguyễn Chí Bảo | 8A9 | Trường THCS Định Công |
| 47 | Nguyễn Gia Bảo | 7A2 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 48 | Đỗ Bảo Châu | 6A8 | Trường THCS Giảng Võ |
| 49 | Lê Minh Châu | 4A7 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 50 | Nguyễn Minh Châu | 6B1 | Trường PTLC Vinschool The Hamorny |
| 51 | Nguyễn Vũ Minh Châu | 4A8 | Trường Tiểu học Vĩnh Hưng |
| 52 | Nguyễn Quỳnh Chi | 7A3 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 53 | Vũ Quỳnh Chi | 5A2 | Trường Wellspring Hà Nội |
| 54 | Nguyễn Thùy Chi | 1A4 | Trường Tiểu học Ái Mộ B |
| 55 | Nguyễn Việt Cường | 3A2 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 56 | Đỗ Ngọc Diễm | 4A2 | Trường Tiểu học Gia Thụy |
| 57 | Phạm Ngọc Diệp | 4C | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 58 | Vũ Ngọc Diệp | 1A2 | Trường Tiểu học Vũ Xuân Thiều |
| 59 | Phạm Nguyễn Kỳ Duyên | 5A5 | Trường Tiểu học Dương Xá |
| 60 | Phan Nguyễn Kỳ Duyên | 5A5 | Trường Tiểu học Dương Xá |
| 61 | Nguyễn Đỗ Gia Gia | 8AB | Trường Wellspring Hà Nội |
| 62 | Nguyễn Ngân Hà | 7A5 | Trường THCS Phú Diễn |
| 63 | Đỗ Ngọc Hà | 5A2 | Trường Tiểu học Gia Thượng |
| 64 | Nguyễn Gia Hân | 5A4 | Trường Tiểu học Long Biên |
| 65 | Phan Gia Hân | 6A9 | Trường THCS Lê Ngọc Hân |
| 66 | Vũ Lê Bảo Hân | 8A1 | Trường THCS Lê Quý Đôn |
| 67 | Nguyễn Mai Bảo Hân | 7A1 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 68 | Tạ Minh Hiếu | 8A8 | Trường THCS Lĩnh Nam |
| 69 | Nguyễn Khánh Huy | 1A12 | Trường Tiểu học Hoàng Liệt |
| 70 | Vũ Quang Khải | 1A12 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 71 | Trần Trung Kiên | 1A5 | Trường Tiểu học Mỹ Đình I |
| 72 | Nguyễn Tùng Lâm | 3A1 | Trường Tiểu học Khởi Nguyên Genesis School |
| 73 | Trần Diệp Linh | 3A6 | Trường Tiểu học Phú Diễn |
| 74 | Hoàng Gia Linh | 6A1 | Trường THCS Giang Biên |
| 75 | Phùng Khánh Linh | 3A3 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 76 | Trương Khánh Linh | 1A13 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 77 | Vũ Khánh Linh | 5A2 | Trường Tiểu học Phú Lương I |
| 78 | Nguyễn Phương Linh | 4A2 | Trường Tiểu học Tây Sơn |
| 79 | Lê Hà My | 4A1 | Trường Tiểu học Gia Thượng |
| 80 | Ngô Kiều My | 3H | Trường Tiểu học Khương Thượng |
| 81 | Nguyễn Phương Trà My | 2G4 | Trường Tiểu học I-sắc Niu-tơn |
| 82 | Lê Trà My | 6A7 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 83 | Đài Bảo Nam | 6A1 | Trường THCS Thạch Bàn |
| 84 | Nguyễn Tuấn Nam | 6A8 | Trường THCS Giảng Võ |
| 85 | Đồng Khánh Ngân | 1A7 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 86 | Ánh Ngọc | 3A8 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 87 | Mai Châu Như Ngọc | 2A3 | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân |
| 88 | Nguyễn Lê Bảo Ngọc | 8A6 | Trường THCS Giảng Võ |
| 89 | Nguyễn Minh Ngọc | 7A6 | Trường THCS Lĩnh Nam |
| 90 | Trần Minh Ngọc | 4A | Trường Tiểu học Gia Thụy |
| 91 | Vũ Trần Khánh Ngọc | 5A11 | Trường Tiểu học Vĩnh Hưng |
| 92 | Nguyễn Bùi Thảo Nguyên | 4A1 | Trường Tiểu học Gia Thụy |
| 93 | Lê Đức Khôi Nguyên | 1I | Trường Tiểu học, THCS & THPT Đa Trí Tuệ |
| 94 | Nguyễn Trọng Nguyên | 2D | Trường Tiểu học Phượng Cách |
| 95 | Nguyễn Minh Nguyệt | 8A10 | Trường THCS Dịch Vọng |
| 96 | Phạm Hà Linh Nhi | 5A7 | Trường Tiểu học Vĩnh Hưng |
| 97 | Nguyễn Ngọc Bảo Nhi | 4A4 | Trường Tiểu học I-sắc Niu-tơn |
| 98 | Dương Quỳnh Nhi | 7A4 | Trường THCS Khương Thượng |
| 99 | Nguyễn Quỳnh Nhi | 5A2 | Trường Tiểu học Gia Thượng |
| 100 | Nguyễn Thảo Nhi | 5A2 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 101 | Trần An Nhiên | 1A5 | Trường Tiểu học Alpha |
| 102 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | 5A3 | Trường Tiểu học Xuân Nộn |
| 103 | Nguyễn Hoàng Hà Phương | 3A3 | Trường Tiểu học Bùi Quốc Khái |
| 104 | Trần Nhật Phương | 3A9 | Trường Tiểu học Tân Định |
| 105 | Tạ Thanh Tâm | 4A2 | Trường Tiểu học Đô Thị Sài Đồng |
| 106 | Vũ Sơn Tùng | 4A4 | Trường Wellspring Hà Nội |
| 107 | Đặng Anh Thư | 5A2 | Trường Tiểu học Ái Mộ B |
| 108 | Nguyễn Anh Thư | 7A8 | Trường THCS Phan Chu Trinh |
| 109 | Trần Anh Thư | 5A3 | Trường Tiểu học Ngọc Lâm |
| 110 | Vũ Hoàng Anh Thư | 4A | Trường Tiểu học Cát Linh |
| 111 | Ngô Huyền Thư | 3A1 | Trường Tiểu học Khởi Nguyên Genesis School |
| 112 | Nguyễn Mai Huyền Thư | 7A8 | THCS Thạch Bàn |
| 113 | Nguyễn Bảo Trang | 1A2 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 114 | Nguyễn Hải Minh Trang | 5A4 | Trường Tiểu học Kim Đồng |
| 115 | Nguyễn Thị Minh Trang | 3A4 | Trường Tiểu học Gia Thụy |
| 116 | Phan Mai Trâm | 4A5 | Trường Tiểu học Tân Mai |
| 117 | Nguyễn Gia Tuệ | 7A4 | Trường THCS Linh Đàm |
| 118 | Lê Anh Vũ | 1A5 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân |
| 119 | Đỗ Tường Vy | 2A4 | Trường Tiểu học Trung Yên |
| 120 | Tạ Hoàng Yến | 5A2 | Trường Tiểu học Lại Yên |
| 121 | Chu Nguyễn Bảo Ngân | 7AD | Trường Wellspring Hà Nội |
| 122 | Vũ Sơn Tùng | 4A4 | Trường Wellspring Hà Nội |
| 123 | Vũ Quỳnh Trang | CLB Sắc Màu Linh Đàm | |
| Hà Tĩnh | |||
| 124 | Phạm Anh Thư | 6A2 | Trường THCS Lê Văn Khiêm |
| 125 | Nguyễn Thị Giang | 8B | Trường THCS Ngọc Sơn |
| Hải Phòng | |||
| 126 | Trần Hoàng Bách | 8C13 | Trường THCS Chu Văn An |
| 127 | Phạm Thùy Giang | 5A5 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai |
| 128 | Nguyễn Hà My | 3A4 | Trường Tiểu học Kỳ Sơn |
| 129 | Phạm Trần Hương Trà | 6B | CLB Em yêu Mỹ Thuật |
| 130 | Vũ Minh Vân | 2A3 | Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh |
| 131 | Vũ Minh Vân | 2A3 | Trường Tiểu học Dư Hàng Kênh |
| 132 | Tăng Bảo Yến | 5H | Trường Tiểu học Tô Hiệu |
| 133 | Vũ Linh Chi | 9A1 | TrườngTHCS Trương Định |
| 134 | Đỗ Ngọc Nhi | 5P2 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
| 135 | Lê Thị Tố Uyên | 7C9 | Trường THCS Đà Nẵng |
| 136 | Đỗ Ngọc Nhi | 5P2 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
| 137 | Nguyễn Tùng Lâm | 9A3 | Trường THCS Đằng Lâm |
| 138 | Vũ Linh Đan | 5 Tuổi A | Trường Mầm Non Sao Tháng 7 |
| 139 | Phạm Thùy Chi | 4B | Trường Tiểu Học An Phương |
| 140 | Phạm Phương Linh | 4 Tuổi C | Trường Mầm Non Sao Tháng 7 |
| 141 | Nguyễn Thị Thùy Dung | 4D | Trường Tiểu Học An Phượng |
| 142 | Nguyễn Trúc Mai | 4A | Trường Tiểu Học An Phượng |
| 143 | Phạm Cường Hùng | 3A | Trường Tiểu Học An Phượng |
| 144 | Nguyễn Tùng Lâm | 9A3 | Trường THCS Đằng Lâm |
| Huế | |||
| 145 | Nguyễn Khánh Châu | 6/1 | Trường THCS Phú Mỹ |
| 146 | Trần Minh Hà | 2/1 | Trường Tiểu học Quang Trung |
| Hưng Yên | |||
| 147 | Vũ Khánh Ngọc | 7A | Trường Tiểu học & THCS Mễ Sở |
| 148 | Nguyễn Bá Tuân | 3A6 | Trường Tiểu học Minh Hải |
| Lai Châu | |||
| 149 | Lừu Thị Hiên | 11B2 | Trường PTDTNT THPT Tỉnh Lai Châu |
| Lào Cai | |||
| 150 | Giàng Anh Thư | 5 tuổi A | Trường mầm non Thào Chư Phìn |
| Lâm Đồng | |||
| 151 | Vương Ngọc Bảo Hân | 3A4 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
| 152 | Nguyễn Anh Thư | 3A2 | Trường Tiểu học Lương Thế Vinh |
| 153 | Nguyễn Thủy Tiên | 8A4 | Trường THCS Gia Hiệp |
| 154 | Mã Thùy Trâm | 8 | Trường PTDTNT THCS và THPT Cư Jut |
| 155 | Cao Nhật Quỳnh | 9/6 | Trường THCS Thạch Mỹ |
| 156 | Trần Thị Thiên Thảo | 8/8 | Trường THCS Thạch Mỹ |
| 157 | Võ Phạm Khánh Băng | 8/8 | Trường THCS Thạch Mỹ |
| 158 | Trịnh Gia Hân | 8A2 | Trường THCS Trần Hưng Đạo |
| Nghệ An | |||
| 159 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 3A | Trường Tiểu học Đà Sơn |
| 160 | Nguyễn Lê Khánh Chi | 8A4 | Trường THCS Trường Thi |
| 161 | Trần Thị Quỳnh Chi | 7A3 | Trường THCS Trường Thi |
| 162 | Nguyễn Thị Thu Hà | 5B | Trường Tiểu học Đà Sơn |
| 163 | Phan Chính Khôi | 2B | Trường Tiểu học Đà Sơn |
| 164 | Nguyễn Hà My | 8A3 | Trường THCS Trường Thi |
| 165 | Lê Trịnh Cát Linh | 8A3 | Trường THCS Trường Thi |
| 166 | Hà Quỳnh Như | 9A1 | Trường THCS Châu Bình |
| 167 | Phạm Ngọc Anh Thư | 7A1 | Trường THCS Trường Thi |
| 168 | Hồ Hà Vy | 7A4 | Trường THCS Trường Thi |
| Ninh Bình | |||
| 169 | Vũ Ngọc Thiên Kim | 6A4 | Trường THCS Đồng Sơn |
| 170 | Tạ Diệu Linh | 7A2 | Trường THCS Đồng Sơn |
| 171 | Phạm Khánh Linh | 7A2 | Trường THCS Đồng Sơn |
| 172 | Trần Thảo Nhi | 5A | Trường Tiểu học Giao Phong |
| 173 | Vũ Thị Yến Nhi | 7A3 | Trường THCS Đồng Sơn |
| 174 | Trần Vũ Khánh Vân | 2A1 | Tiểu Học Hồ Tùng Mậu |
| 175 | Trần Hiểu Phong | 3A4 | Trường Tiểu học Nguyễn Tât Thành |
| 176 | Trần Huy Hiếu | 4A2 | Trường tiểu học Chu Văn An |
| 177 | Lê Thị Thu Duyên | 5G | Trường TH Nam Tiến |
| Phú Thọ | |||
| 178 | Bùi Thị Hà Vy | 5D | Trường Tiểu học Thượng Trưng |
| Quảng Ngãi | |||
| 179 | Đào Thị Kim Phượng | 6A | Trường THCS Nghĩa Kỳ |
| 180 | Nguyễn Hồng Thiệp | 7B | Trường THCS Phố Vinh |
| Quảng Ninh | |||
| 181 | Nguyễn Lê Khanh | 5C2 | Trường Tiểu học Mạo Khê III |
| Quảng Trị | |||
| 182 | Nguyễn Gia Hân | 3A | Trường TH Hạ Trạch |
| Sơn La | |||
| 183 | Lèo Thị Nguyệt | 10B | Trường PTDTNT THCS và THPT Sông Mã |
| Tây Ninh | |||
| 184 | Phạm Ngọc Hân | 3/5 | Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực |
| 185 | Bùi Nguyễn Gia Huy | 4/2 | Trường Tiểu học Đức Lập Thượng B |
| 186 | Đinh Huỳnh Bảo My | 1/3 | Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực |
| Thái Nguyên | |||
| 187 | Dương Diệp Chi | 2D | Trường Tiểu học Trưng Vương |
| 188 | Nguyễn Ánh Dương | Lớp vẽ MiLy Art | |
| 189 | Nguyễn Ánh Dương | 1B | Trường Tiểu học Túc Duyên |
| 190 | Phạm Trần Gia Phúc | Shaphire | Trường Mầm non Bonbee |
| Thanh Hóa | |||
| 191 | Nguyễn Khánh Linh | 3A1 | Trường TH & THCS & THPT FPT Thanh Hoá |
| Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 192 | Trác Quỳnh Anh | 5/4 | Trường Tiểu học Lại Hùng Cường |
| 193 | Lê Nguyễn Tâm Nguyên | Lớp vẽ Ken Art Studio | |
| 194 | Huỳnh Ngọc Song Thư | 6A11 | Trường THCS Hai Bà Trưng |
| 195 | Nguyễn Tú Uyên | 5/2 | Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh |
| 196 | Lê Nguyễn Tâm Nguyên | Lớp Vẽ Ken Art Studio | |
| Tuyên Quang | |||
| 197 | Mạc Mai Trang | 7A | Trường THCS Phù Lưu |
| 198 | Vũ Ánh Dương | 4A2 | Trường Tiểu học Hồng Lạc |
| Vĩnh Long | |||
| 199 | Phan Mỹ Tiên | 8/1 | Trường THCS Mỹ Hưng |
| 200 | Nguyễn Ngọc Bảo Yến | 7/1 | Trường THCS Mỹ Hưng |










